Trả lời nhanh: 仍然 (réngrán) nghĩa “vẫn, vẫn cứ”, phó từ chỉ tình trạng hoặc hành động không thay đổi dù thời gian trôi qua hay có điều kiện ngược lại. Trang trọng hơn 还; hay đi với 虽然, 尽管, 但是.

Công thức

Chủ ngữ + 仍然 + V/Adj / 虽然/尽管……,(但是)……仍然……

Mẹo ghi nhớ

仍然 là vẫn như trước dù đã có thay đổi hay trở ngại, hay đi sau 虽然/尽管: 虽然很累,他仍然坚持 (suīrán hěn lèi, tā réngrán jiānchí). Màu văn viết hơn 还是.

Ví dụ

十年过去了,他仍然住在那里。

Shí nián guòqu le, tā réngrán zhù zài nàli.

Mười năm trôi qua, anh ấy vẫn sống ở đó.

虽然很累,她仍然坚持跑完了。

Suīrán hěn lèi, tā réngrán jiānchí pǎo wán le.

Tuy rất mệt, cô ấy vẫn kiên trì chạy hết.

吃了药,我的头仍然很疼。

Chī le yào, wǒ de tóu réngrán hěn téng.

Uống thuốc rồi mà đầu tôi vẫn rất đau.

问题仍然没有解决。

Wèntí réngrán méiyǒu jiějué.

Vấn đề vẫn chưa được giải quyết.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 仍然他住在这儿。 → Đúng: 他仍然住在这儿。

Phó từ đứng sau chủ ngữ.

2. Sai: 他不仍然来。 → Đúng: 他仍然不来。

Phủ định đặt sau 仍然.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 雨停了,可是天______很冷。

Xem đáp án

仍然

Câu 2. Sắp xếp: 仍然 / 他 / 记得 / 那件事

Xem đáp án

他仍然记得那件事。

Câu 3. Dịch (văn viết): Dù đã giải thích nhiều lần, anh ấy vẫn không hiểu.

Xem đáp án

尽管解释了很多次,他仍然不明白。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他仍然没来。 (b) 他没仍然来。

Xem đáp án

(a)

FAQ

仍然 và 还 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa “vẫn”; 还 khẩu ngữ và còn nhiều nghĩa khác (còn, thêm), 仍然 chỉ nghĩa “vẫn” và trang trọng hơn.

仍然 và 依然 khác nhau thế nào?

Gần như giống nhau; 依然 văn viết hơn và còn làm vị ngữ được (风景依然).

仍 đọc thế nào?

réng (thanh 2).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK5
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *