Trả lời nhanh: 给予 (jǐyǔ) là động từ văn viết nghĩa “dành cho, trao cho, đem lại”, tân ngữ thường là danh từ/động từ trừu tượng hai âm tiết như 帮助, 支持, 关心, 奖励, 批评. Chú ý 给 ở đây đọc jǐ.

Công thức

S + 给予 + (người) + danh từ/động từ trừu tượng

Ví dụ

感谢大家给予的支持。

Gǎnxiè dàjiā jǐyǔ de zhīchí.

Cảm ơn sự ủng hộ mọi người đã dành cho.

学校给予他一等奖学金。

Xuéxiào jǐyǔ tā yī děng jiǎngxuéjīn.

Nhà trường trao cho em ấy học bổng loại một.

我们应该给予老人更多的关心。

Wǒmen yīnggāi jǐyǔ lǎorén gèng duō de guānxīn.

Chúng ta nên dành cho người già nhiều sự quan tâm hơn.

对违规行为,公司将给予处罚。

Duì wéiguī xíngwéi, gōngsī jiāng jǐyǔ chǔfá.

Đối với hành vi vi phạm, công ty sẽ xử phạt.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 他给予我一本书。(vật cụ thể, khẩu ngữ) → Đúng: 他给了我一本书。

给予 thường đi với tân ngữ trừu tượng; vật cụ thể dùng 给.

2. Sai: 给予(gěiyǔ) → Đúng: 给予(jǐyǔ)

Trong 给予, 给 đọc jǐ.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 政府______受灾群众很大的帮助。

Xem đáp án

给予

Câu 2. Sắp xếp: 给予 / 老师 / 鼓励 / 我们 / 很多

Xem đáp án

老师给予我们很多鼓励。

Câu 3. Dịch (văn viết): Mong quý công ty quan tâm và ủng hộ.

Xem đáp án

希望贵公司给予关注和支持。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 妈妈给予我一个苹果。 (b) 社会应该给予残疾人更多帮助。

Xem đáp án

(b)

FAQ

给予 và 给 khác nhau thế nào?

给 dùng mọi trường hợp; 给予 văn viết, tân ngữ trừu tượng.

给予 và 赋予 khác nhau thế nào?

赋予 = giao phó, ban cho (quyền, sứ mệnh, ý nghĩa): 赋予权利. 给予 rộng hơn: giúp đỡ, khen thưởng, xử phạt.

Có nói 给以 không?

Có, 给以 (gěiyǐ) cùng nghĩa, ít dùng hơn.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *