Trả lời nhanh: 大不了 (dàbuliǎo) là cách nói khẩu ngữ có hai nghĩa: (1) phó từ “cùng lắm thì, tệ nhất thì” (nêu phương án xấu nhất vẫn chấp nhận được); (2) tính từ “to tát, nghiêm trọng”, thường dùng trong 没什么大不了的 (chẳng có gì to tát).

Công thức

大不了 + phương án xấu nhất / 没什么大不了(的)

Ví dụ

大不了重新再来一次。

Dàbuliǎo chóngxīn zài lái yí cì.

Cùng lắm thì làm lại từ đầu thôi.

这次考不过,大不了明年再考。

Zhè cì kǎo bu guò, dàbuliǎo míngnián zài kǎo.

Lần này thi không đỗ thì cùng lắm sang năm thi lại.

丢了个手机,没什么大不了的。

Diū le gè shǒujī, méi shénme dàbuliǎo de.

Mất cái điện thoại thôi mà, chẳng có gì to tát.

有什么大不了的?我自己去。

Yǒu shénme dàbuliǎo de? Wǒ zìjǐ qù.

Có gì to tát đâu? Tôi tự đi.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 这件事很大不了。 → Đúng: 这件事没什么大不了的。

Nghĩa “to tát” chủ yếu dùng ở dạng phủ định hoặc câu hỏi tu từ.

2. Sai: 大不了我们很开心。(không phải phương án xấu nhất) → Đúng: 大不了我们走回去。

Nghĩa “cùng lắm thì” phải nêu một phương án xấu nhất vẫn chấp nhận được.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 别担心,______我们换一家餐厅。

Xem đáp án

大不了

Câu 2. Sắp xếp: 没什么 / 大不了 / 的 / 失败一次

Xem đáp án

失败一次没什么大不了的。

Câu 3. Dịch: Không mua được vé thì cùng lắm đi xe khách.

Xem đáp án

买不到票,大不了坐大巴去。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这个问题很大不了。 (b) 迟到一次,没什么大不了的。

Xem đáp án

(b)

FAQ

大不了 và 最多 khác nhau thế nào?

最多 nêu giới hạn trên của số lượng (最多十个). 大不了 nêu phương án xấu nhất, mang ý an ủi.

大不了 đọc thế nào?

dàbuliǎo; 不 đọc thanh nhẹ, 了 đọc liǎo.

Có dùng 大不了 trong văn viết không?

Ít; đây là cách nói khẩu ngữ.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *