Trả lời nhanh: 以免 (yǐmiǎn) là liên từ nghĩa “để tránh, kẻo”, đặt ở vế sau để nêu điều không mong muốn mà hành động ở vế trước giúp phòng tránh. Trang trọng hơn 免得.
Công thức
Hành động / lời khuyên,以免 + điều không mong muốn
- 以免 luôn đứng ở vế sau.
- Sau 以免 là điều tiêu cực muốn tránh.
- Hay gặp trong thông báo, hướng dẫn, lời dặn.
Mẹo ghi nhớ
“Để tránh”: văn viết, đầu vế sau, nêu hậu quả xấu. Cùng nhóm 免得/省得 (khẩu ngữ, 省得 nhấn mạnh đỡ phiền); trái nghĩa mục đích với 以便. Ví dụ: 请保管好收据,以免丢失 (qǐng bǎoguǎn hǎo shōujù, yǐmiǎn diūshī).
Ví dụ
请保管好随身物品,以免丢失。
Qǐng bǎoguǎn hǎo suíshēn wùpǐn, yǐmiǎn diūshī.
Xin giữ cẩn thận đồ dùng cá nhân để tránh thất lạc.
开车要集中注意力,以免发生事故。
Kāichē yào jízhōng zhùyìlì, yǐmiǎn fāshēng shìgù.
Lái xe phải tập trung để tránh xảy ra tai nạn.
药品应放在儿童拿不到的地方,以免误服。
Yàopǐn yīng fàng zài értóng ná bu dào de dìfang, yǐmiǎn wùfú.
Thuốc nên để nơi trẻ em không với tới, kẻo uống nhầm.
出门前再检查一遍,以免忘带东西。
Chūmén qián zài jiǎnchá yí biàn, yǐmiǎn wàng dài dōngxi.
Trước khi ra ngoài kiểm tra lại một lượt kẻo quên đồ.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 以免迟到,早点出发。(đảo thứ tự) → Đúng: 早点出发,以免迟到。
Zǎo diǎn chūfā, yǐmiǎn chídào.
以免 đứng ở vế sau.
2. Sai: 多吃水果,以免健康。(sau 以免 là điều tốt) → Đúng: 多吃水果,以免生病。
Duō chī shuǐguǒ, yǐmiǎn shēngbìng.
Sau 以免 phải là điều muốn tránh.
✅ Dùng đúng 以免: 出门前请检查一下门窗,以免发生意外。
Chūmén qián qǐng jiǎnchá yíxià ménchuāng, yǐmiǎn fāshēng yìwài.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 请勿靠近,______发生危险。
Xem đáp án
以免
Câu 2. Sắp xếp: 以免 / 感冒 / 多穿点 / 着凉
Xem đáp án
多穿点,以免着凉感冒。
Câu 3. Dịch: Xin đến sớm để tránh không có chỗ ngồi.
Xem đáp án
请早点到,以免没有座位。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 带上雨伞,以免淋雨。 (b) 带上雨伞,以免晴天。
Xem đáp án
(a)
FAQ
以免 và 免得 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 以免 trang trọng, văn viết; 免得 khẩu ngữ.
以免 và 以便 khác nhau thế nào?
以便: để có điều thuận lợi. 以免: để tránh điều xấu.
以免 có dùng trong biển báo không?
Rất hay: 小心地滑,以免摔倒 (cẩn thận trơn trượt, kẻo ngã).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 不惜 (bùxī) – không tiếc, bất chấp (HSK 7–9)
- 不禁 (bùjīn) – không kìm được, bất giác (HSK 7–9)
- 反之 (fǎnzhī) – ngược lại (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑