Trả lời nhanh: 有待 (yǒudài) nghĩa “còn cần phải, còn chờ”, chỉ một việc chưa hoàn thành, cần làm tiếp. Rất hay gặp trong 有待提高, 有待改进, 有待进一步研究.
Công thức
S + (还 / 仍) + 有待 + V hai âm tiết
- Sau 有待 là động từ hai âm tiết: 提高, 改进, 验证, 解决.
- Thường đi với 还, 仍, 尚 để nhấn mạnh “vẫn còn”.
- Văn viết, đánh giá, báo cáo.
Mẹo ghi nhớ
“Còn cần được, còn chờ”: theo sau là động từ hai âm tiết như 提高/解决/观察, hàm ý việc đó chưa xong. Văn viết, nhận xét lịch sự. Ví dụ: 你的口语还有待提高 (nǐ de kǒuyǔ hái yǒudài tígāo) – khẩu ngữ của bạn còn cần nâng cao.
Ví dụ
你的口语还有待提高。
Nǐ de kǒuyǔ hái yǒudài tígāo.
Khẩu ngữ của bạn vẫn cần nâng cao.
这个问题有待进一步研究。
Zhège wèntí yǒudài jìn yí bù yánjiū.
Vấn đề này cần được nghiên cứu thêm.
新政策的效果仍有待观察。
Xīn zhèngcè de xiàoguǒ réng yǒudài guānchá.
Hiệu quả của chính sách mới vẫn còn phải chờ quan sát.
服务质量有待改进。
Fúwù zhìliàng yǒudài gǎijìn.
Chất lượng dịch vụ cần được cải thiện.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我有待吃饭。(động từ đơn âm, việc thường ngày) → Đúng: 我还没吃饭。
Wǒ hái méi chīfàn.
有待 dùng cho đánh giá/công việc cần hoàn thiện, đi với động từ hai âm tiết.
2. Sai: 这个问题有待被研究。(thêm 被 thừa) → Đúng: 这个问题有待研究。
Zhège wèntí yǒudài yánjiū.
有待 đã hàm nghĩa bị động, không cần 被.
✅ Dùng đúng 有待: 这项新技术的安全性还有待进一步验证。
Zhè xiàng xīn jìshù de ānquánxìng hái yǒudài jìnyíbù yànzhèng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这个结论还______验证。
Xem đáp án
有待
Câu 2. Sắp xếp: 有待 / 仍 / 解决 / 很多问题
Xem đáp án
很多问题仍有待解决。
Câu 3. Dịch: Kỹ năng viết của anh ấy còn cần cải thiện.
Xem đáp án
他的写作能力还有待改进。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 质量有待提高。 (b) 质量有待被提高。
Xem đáp án
(a)
FAQ
有待 và 需要 khác nhau thế nào?
需要 dùng rộng, khẩu ngữ. 有待 văn viết, hàm ý việc chưa xong, cần tiếp tục.
尚待 là gì?
Đồng nghĩa với 有待, trang trọng hơn: 尚待解决.
有待 có dùng để phê bình không?
Có, dùng để nhận xét nhẹ nhàng: 还有待提高 nghĩa là “còn phải cố gắng thêm”.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 在于 (zàiyú) – nằm ở, ở chỗ (HSK 7–9)
- 何以 (héyǐ) – vì sao, lấy gì để (văn viết) (HSK 7–9)
- 之所以……是因为…… (zhīsuǒyǐ… shì yīnwèi…) – sở dĩ… là vì… (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑