Trả lời nhanh: 况且 (kuàngqiě) là liên từ nghĩa là “hơn nữa, vả lại”, dùng để thêm một lý do bổ sung cho lý do đã nêu ở vế trước. Hai vế cùng hướng, vế sau thường có 又, 也, 还.
Công thức
Lý do 1,况且 + lý do 2(又/也/还……)
- 况且 đứng ở đầu vế sau, thường có dấu phẩy ngăn với vế trước.
- Vế sau thường đi với 又, 也, 还 để nhấn mạnh thêm.
- Sắc thái hơi văn viết, dùng nhiều khi giải thích hoặc thuyết phục.
Ví dụ
这件衣服不太适合你,况且价格也贵。
Zhè jiàn yīfu bú tài shìhé nǐ, kuàngqiě jiàgé yě guì.
Cái áo này không hợp với bạn lắm, hơn nữa giá cũng đắt.
天气不好,况且路又远,我们还是别去了。
Tiānqì bù hǎo, kuàngqiě lù yòu yuǎn, wǒmen háishi bié qù le.
Thời tiết xấu, vả lại đường lại xa, chúng ta đừng đi nữa.
他刚来不久,况且对这里不熟悉,需要多给他一些时间。
Tā gāng lái bù jiǔ, kuàngqiě duì zhèlǐ bù shúxī, xūyào duō gěi tā yìxiē shíjiān.
Anh ấy mới đến chưa lâu, vả lại chưa quen nơi này, cần cho anh ấy thêm thời gian.
这个办法成本低,况且效果也不错。
Zhège bànfǎ chéngběn dī, kuàngqiě xiàoguǒ yě búcuò.
Cách này chi phí thấp, hơn nữa hiệu quả cũng khá.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 况且我也不想去。(không có vế trước) → Đúng: 我没时间,况且我也不想去。
况且 phải nối với một lý do đã nêu trước đó, không đứng một mình.
2. Sai: 这个问题很简单,况且小孩子也会。(nhầm sang nghĩa “huống chi”) → Đúng: 这个问题很简单,小孩子也会。
Nghĩa “huống chi” dùng 何况; 况且 chỉ thêm lý do cùng hướng.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 时间太晚了,______路上也不安全,别回去了。
Xem đáp án
况且
Câu 2. Sắp xếp: 质量 / 况且 / 这个 / 很好 / 价格 / 也不错
Xem đáp án
这个质量很好,况且价格也不错。
Câu 3. Dịch: Tôi không muốn đi, vả lại ngày mai còn có việc.
Xem đáp án
我不想去,况且明天还有事。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我没时间,况且也不想去。 (b) 况且我也不想去。
Xem đáp án
(a)
FAQ
况且 và 何况 khác nhau thế nào?
况且 thêm một lý do cùng hướng (hơn nữa). 何况 so sánh mức độ, nghĩa “huống chi”, thường đi với 都/也 ở vế trước.
况且 có dùng trong khẩu ngữ không?
Có, nhưng nghe hơi trang trọng hơn 而且 hay 再说. Trong hội thoại thân mật hay dùng 再说.
Vế sau của 况且 có bắt buộc có 又/也/还 không?
Không bắt buộc, nhưng có thì câu tự nhiên và nhấn mạnh hơn.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 倘若 (tǎngruò) – nếu như (văn viết) (HSK 7–9)
- 以至于 (yǐzhìyú) – đến nỗi, dẫn đến (HSK 7–9)
- 无非 (wúfēi) – chẳng qua, chẳng gì khác ngoài (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑