Trả lời nhanh: 从……来看 nêu góc nhìn hoặc căn cứ khi đưa ra nhận định, nghĩa là “xét từ…, nhìn từ…”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
从 + góc nhìn/căn cứ + 来看,……
Mẹo ghi nhớ
Đặt góc nhìn hoặc căn cứ vào giữa, như xét về mặt…; giữa thường là 角度, 情况, 结果. Rất hay gặp trong bài viết HSK: 从这个角度来看 (cóng zhège jiǎodù láikàn) – nhìn từ góc độ này.
Ví dụ
从这点来看,他是对的。
Cóng zhè diǎn lái kàn, tā shì duì de.
Xét từ điểm này, anh ấy đúng.
从长远来看,这是个好办法。
Cóng chángyuǎn lái kàn, zhè shì ge hǎo bànfǎ.
Xét về lâu dài, đây là cách tốt.
从目前的情况来看,问题不大。
Cóng mùqián de qíngkuàng lái kàn, wèntí bú dà.
Xét tình hình hiện nay, vấn đề không lớn.
Lưu ý
Thường đứng đầu câu. Giữa 从 và 来看 là 这点, 长远, 目前… Có thể thêm 来说, 来讲.
Lỗi hay gặp
Sai: 在外表来看,他很年轻。 → Đúng: 从外表来看,他很年轻。
Cóng wàibiǎo lái kàn, tā hěn niánqīng.
Không trộn 在……看来 với 从……来看. Nêu căn cứ, góc độ thì dùng 从 + căn cứ + 来看; 在……看来 dùng với người: 在我看来.
Sai: 从来看价格,这个牌子很便宜。 → Đúng: 从价格来看,这个牌子很便宜。
Cóng jiàgé lái kàn, zhège páizi hěn piányi.
Thành phần căn cứ đứng giữa 从 và 来看: 从 + căn cứ + 来看.
✅ Dùng đúng 从……来看: 从目前的销售情况来看,这款产品很受年轻人欢迎。
Cóng mùqián de xiāoshòu qíngkuàng lái kàn, zhè kuǎn chǎnpǐn hěn shòu niánqīngrén huānyíng.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 从数据____,今年的销量不错。
Xem đáp án
从数据来看,今年的销量不错。
Cóng shùjù láikàn, jīnnián de xiāoliàng búcuò.
Cũng gặp dạng gọn: 从数据看.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 从 / 质量 / 来看 / 这双鞋 / 值得买
Xem đáp án
从质量来看,这双鞋值得买。
Cóng zhìliàng láikàn, zhè shuāng xié zhídé mǎi.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Xét từ kết quả, kế hoạch này rất thành công.
Xem đáp án
从结果来看,这个计划很成功。
Cóng jiéguǒ láikàn, zhège jìhuà hěn chénggōng.
FAQ
从……来看 nghĩa là gì?
“Xét từ…, nhìn từ… thì”: nêu căn cứ hoặc góc nhìn rồi đưa ra nhận định.
Có thể bỏ 来 không?
Được: 从……看, 从……上看. Có 来 câu nhịp nhàng hơn.
Hay đi với những từ nào?
角度, 情况, 结果, 数据: 从目前的情况来看…….
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →