Trả lời nhanh: 从而 nối hai vế, vế sau là kết quả hoặc mục đích của hành động ở vế trước, nghĩa là “do đó, nhờ đó mà”. Cấp HSK: HSK 5 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
hành động,从而 + kết quả
Mẹo ghi nhớ
从而 nối vế sau là kết quả hoặc mục đích đạt được nhờ vế trước, hàm ý nhờ đó mà: 改进方法,从而提高效率 (gǎijìn fāngfǎ, cóng’ér tígāo xiàolǜ). 因此 chỉ nêu kết quả, không nhấn ý nhờ đó.
Ví dụ
他努力学习,从而取得了好成绩。
Tā nǔlì xuéxí, cóng’ér qǔdé le hǎo chéngjì.
Anh ấy chăm chỉ học nên đạt kết quả tốt.
多运动可以增强体质,从而减少生病。
Duō yùndòng kěyǐ zēngqiáng tǐzhì, cóng’ér jiǎnshǎo shēngbìng.
Vận động nhiều giúp tăng thể lực, nhờ đó ít ốm hơn.
他改变了方法,从而提高了效率。
Tā gǎibiàn le fāngfǎ, cóng’ér tígāo le xiàolǜ.
Anh ấy đổi phương pháp, nhờ đó nâng cao hiệu quả.
Lưu ý
Là từ văn viết. Vế trước và vế sau thường cùng chủ ngữ, vế sau là kết quả tích cực hoặc mục đích.
Lỗi hay gặp
Sai: 我很累,从而我想早点回家。 → Đúng: 我很累,所以想早点回家。
Wǒ hěn lèi, suǒyǐ xiǎng zǎo diǎn huí jiā.
从而 dùng sau một hành động hay biện pháp để nêu kết quả hoặc mục đích đạt được. Trạng thái (mệt) kéo theo mong muốn thì dùng 所以.
Sai: 从而他改变了方法,提高了效率。 → Đúng: 他改变了方法,从而提高了效率。
Tā gǎibiàn le fāngfǎ, cóng’ér tígāo le xiàolǜ.
从而 nối với vế trước và đứng ở vế sau, không đứng đầu câu.
✅ Dùng đúng 从而: 公司改进了管理方法,从而提高了工作效率。
Gōngsī gǎijìnle guǎnlǐ fāngfǎ, cóng’ér tígāole gōngzuò xiàolǜ.
Bài tập
Câu 1. Điền từ: 公司降低了成本,____提高了利润。
Xem đáp án
公司降低了成本,从而提高了利润。
Gōngsī jiàngdī le chéngběn, cóng'ér tígāo le lìrùn.
Cũng chấp nhận: 因而, 所以 (从而 nhấn kết quả đạt được nhờ biện pháp ở vế trước).
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 每天 / 早起 / 从而 / 有了 / 更多的时间
Xem đáp án
他每天早起,从而有了更多的时间。
Tā měitiān zǎoqǐ, cóng'ér yǒu le gèng duō de shíjiān.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy học thêm một ngoại ngữ nên có thêm nhiều cơ hội.
Xem đáp án
他多学了一门外语,从而有了更多的机会。
Tā duō xué le yì mén wàiyǔ, cóng'ér yǒu le gèng duō de jīhuì.
FAQ
从而 và 因而 khác nhau thế nào?
因而 nêu kết quả do nguyên nhân gây ra; 从而 nêu kết quả hoặc mục đích đạt được nhờ biện pháp ở vế trước: 改进方法,从而提高效率.
从而 đứng ở đâu?
Đầu vế sau, chủ ngữ vế sau thường lược đi: ……,从而…….
从而 có dùng trong khẩu ngữ không?
Ít; chủ yếu dùng trong văn viết.
Xem tất cả 71 bài Ngữ pháp HSK 5
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →