Trả lời nhanh: Cấu trúc này nói rằng việc đó bắt buộc phải làm, dù đồng ý hay không, nghĩa là “làm cũng phải làm, không làm cũng phải làm”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
X 也得 X,不 X 也得 X
Mẹo ghi nhớ
Giống câu “muốn hay không muốn thì cũng phải làm”: lặp cùng một động từ để chặn mọi đường lùi, 得 đọc là děi. Ví dụ: 你去也得去,不去也得去 (nǐ qù yě děi qù, bú qù yě děi qù).
Ví dụ
你去也得去,不去也得去。
Nǐ qù yě děi qù, bú qù yě děi qù.
Bạn đi cũng phải đi, không đi cũng phải đi.
这件事做也得做,不做也得做。
Zhè jiàn shì zuò yě děi zuò, bú zuò yě děi zuò.
Việc này làm cũng phải làm, không làm cũng phải làm.
想吃也得吃,不想吃也得吃,因为这是药。
Xiǎng chī yě děi chī, bù xiǎng chī yě děi chī, yīnwèi zhè shì yào.
Muốn ăn cũng phải ăn, không muốn cũng phải ăn, vì đây là thuốc.
Lưu ý
X là động từ, thường dùng để nhấn mạnh sự bắt buộc hoặc không còn lựa chọn.
Lỗi hay gặp
Sai: 你去也得去,不去得去。 → Đúng: 你去也得去,不去也得去。
Nǐ qù yě děi qù, bú qù yě děi qù.
Hai vế đều cần 也得: X 也得 X, 不 X 也得 X. Thiếu 也 ở vế sau là sai cấu trúc.
Sai: 这件事做也得做,不做也不得做。 → Đúng: 这件事做也得做,不做也得做。
Zhè jiàn shì zuò yě děi zuò, bú zuò yě děi zuò.
Ý nhấn mạnh "nhất định phải làm" nên cả hai vế đều dùng 也得 + động từ khẳng định, không phủ định 得.
✅ Dùng đúng X也得X,不X也得X: 这份报告明天就要交,你写也得写,不写也得写。
Zhè fèn bàogào míngtiān jiù yào jiāo, nǐ xiě yě děi xiě, bù xiě yě děi xiě.
Bài tập
Câu 1. Điền 也得 vào chỗ trống: 药很苦,但是你吃____吃,不吃____吃。
Xem đáp án
药很苦,但是你吃也得吃,不吃也得吃。
Yào hěn kǔ, dànshì nǐ chī yě děi chī, bù chī yě děi chī.
Cả hai vế đều là việc bắt buộc.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 明天的会 / 去也得去 / 不去也得去
Xem đáp án
明天的会,去也得去,不去也得去。
Míngtiān de huì, qù yě děi qù, bú qù yě děi qù.
Dùng hai vế song song để nhấn mạnh không có lựa chọn.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Ngày mai phải dậy sớm, muốn dậy cũng phải dậy, không muốn dậy cũng phải dậy.
Xem đáp án
明天要早起,想起也得起,不想起也得起。
Míngtiān yào zǎo qǐ, xiǎng qǐ yě děi qǐ, bù xiǎng qǐ yě děi qǐ.
X là động từ 起, vế sau thêm 不想.
FAQ
Mẫu này nghĩa là gì?
“Muốn hay không cũng phải X”: 去也得去,不去也得去.
得 đọc thế nào?
děi (thanh 3), nghĩa “phải”.
Mẫu này mang sắc thái gì?
Mạnh: ra lệnh, hoặc than thở vì không có lựa chọn.
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →