历经 (lìjīng) – trải qua (nhiều)

Trả lời nhanh: 历经 là động từ văn viết nghĩa “trải qua”, thường đi với những khoảng thời gian dài hoặc nhiều gian khổ, biến cố: 历经千辛万苦, 历经十年. Công thức S + 历经 + thời gian dài / gian khổ / biến cố Ví dụ 历经三年,这座大楼终于建成了。 Trải qua ba năm, toà nhà này cuối cùng […]

暂且 (zànqiě) – tạm thời, tạm cứ

Trả lời nhanh: 暂且 là phó từ nghĩa “tạm thời, tạm cứ”, chỉ việc tạm làm như vậy trong lúc này, sau sẽ tính tiếp. Văn viết hơn 先, 暂时. Công thức S + 暂且 + V Ví dụ 这个问题我们暂且不谈。 Vấn đề này chúng ta tạm thời chưa bàn. 你暂且住在这里,以后再找房子。 Bạn tạm ở đây, sau […]

亦 (yì) – cũng (văn viết)

Trả lời nhanh: 亦 là phó từ văn viết nghĩa “cũng”, tương đương 也 trong khẩu ngữ. Hay gặp trong văn bản trang trọng, thành ngữ và cấu trúc cố định như 亦是, 亦可, 亦然, 不亦乐乎. Công thức S + 亦 + V/Adj(= 也) Ví dụ 此方法亦适用于其他情况。 Phương pháp này cũng áp dụng được cho […]

擅自 (shànzì) – tự ý, tự tiện

Trả lời nhanh: 擅自 là phó từ nghĩa “tự ý, tự tiện”, chỉ việc làm điều gì đó mà không được phép hoặc vượt quyền. Hay gặp trong nội quy, quy định, văn bản pháp lý. Công thức S + 擅自 + V Ví dụ 员工不得擅自离开工作岗位。 Nhân viên không được tự ý rời vị trí […]

一味 (yíwèi) – một mực, cứ khăng khăng

Trả lời nhanh: 一味 là phó từ nghĩa “một mực, cứ chăm chăm, khăng khăng”, chỉ việc chỉ làm theo một hướng mà không để ý điều khác. Thường mang ý phê phán. Công thức S + 一味 + (地) + V Ví dụ 不能一味追求速度而忽视质量。 Không thể một mực chạy theo tốc độ mà xem […]

迄今 (qìjīn) – cho đến nay, tính đến nay

Trả lời nhanh: 迄今 là từ văn viết nghĩa “cho đến nay, tính đến nay”, nêu khoảng thời gian từ một mốc trong quá khứ kéo dài đến hiện tại. Hay gặp trong cụm 迄今为止 (tính đến nay). Công thức 迄今(为止),S + V / (Mốc thời gian) + 迄今 + 已 + thời lượng Ví […]

据此 (jùcǐ) – căn cứ vào đó, dựa vào đây

Trả lời nhanh: 据此 là cách nói văn viết nghĩa “căn cứ vào đó, dựa vào điều này”, dùng để rút ra kết luận hoặc đưa ra quyết định dựa trên thông tin vừa nêu. Hay gặp trong báo cáo, văn bản pháp lý, nghiên cứu. Công thức (Thông tin / dữ liệu),据此 + kết […]

毫不 (háobù) – không hề, chẳng chút nào

Trả lời nhanh: 毫不 nghĩa “không hề, chẳng một chút nào”, là cách phủ định tuyệt đối, đứng trước động từ hoặc tính từ hai âm tiết. Văn viết, trang trọng. Công thức S + 毫不 + V/Adj(2 âm tiết) Ví dụ 他毫不犹豫地答应了。 Anh ấy không chút do dự mà đồng ý. 她对别人的看法毫不在乎。 Cô ấy […]

不由得 (bùyóude) – không kìm được, bất giác

Trả lời nhanh: 不由得 là phó từ nghĩa “không kìm được, bất giác”, chỉ phản ứng tự nhiên xảy ra ngoài ý muốn khi gặp một tình huống. Ngoài ra còn nghĩa “không thể không” (不由得你不信). Công thức S + 不由得 + V(phản ứng tự nhiên) Ví dụ 看到这张照片,我不由得笑了。 Nhìn bức ảnh này, tôi bất […]

反倒 (fǎndào) – ngược lại, trái lại còn

Trả lời nhanh: 反倒 là phó từ nghĩa “ngược lại, trái lại còn”, diễn tả kết quả đi ngược với điều lẽ ra phải xảy ra. Khẩu ngữ hơn 反而. Công thức (Lẽ ra phải A),S + 反倒 + B(ngược với A) Ví dụ 吃了药,病反倒更重了。 Uống thuốc rồi, bệnh trái lại còn nặng hơn. 我帮了他,他反倒生我的气。 […]