Trả lời nhanh: 亦 là phó từ văn viết nghĩa “cũng”, tương đương 也 trong khẩu ngữ. Hay gặp trong văn bản trang trọng, thành ngữ và cấu trúc cố định như 亦是, 亦可, 亦然, 不亦乐乎.

Công thức

S + 亦 + V/Adj(= 也)

Ví dụ

此方法亦适用于其他情况。

Cǐ fāngfǎ yì shìyòng yú qítā qíngkuàng.

Phương pháp này cũng áp dụng được cho các trường hợp khác.

线上报名亦可。

Xiànshàng bàomíng yì kě.

Đăng ký trực tuyến cũng được.

他是我的老师,亦是我的朋友。

Tā shì wǒ de lǎoshī, yì shì wǒ de péngyou.

Ông ấy là thầy tôi, cũng là bạn tôi.

A影响B,反之亦然。

A yǐngxiǎng B, fǎnzhī yìrán.

A ảnh hưởng đến B, và ngược lại cũng vậy.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我亦想吃饭。(hội thoại thường ngày) → Đúng: 我也想吃饭。

亦 là văn viết; nói chuyện hằng ngày dùng 也.

2. Sai: 亦他是学生。 → Đúng: 他亦是学生。

亦 đứng sau chủ ngữ, trước động từ, giống 也.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 学习是这样,工作______然。

Xem đáp án

亦

Câu 2. Sắp xếp: 亦 / 此规定 / 适用于 / 外籍员工

Xem đáp án

此规定亦适用于外籍员工。

Câu 3. Dịch (văn viết): Nộp bản điện tử cũng được.

Xem đáp án

提交电子版亦可。

Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他亦是一位作家。 (b) 亦他是一位作家。

Xem đáp án

(a)

FAQ

亦 và 也 khác nhau thế nào?

Nghĩa như nhau; 亦 văn viết, trang trọng; 也 dùng mọi nơi.

反之亦然 nghĩa là gì?

“Ngược lại cũng vậy”, rất hay dùng trong văn nghị luận.

不亦乐乎 nghĩa là gì?

Thành ngữ từ Luận Ngữ, nay dùng nghĩa “vô cùng, hết sức” (忙得不亦乐乎 = bận tối mắt).

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Xem thêm

Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *