Trả lời nhanh: Đại từ nhân xưng trong tiếng Trung: 我 (tôi), 你 (bạn), 您 (ngài, lịch sự), 他 (anh ấy), 她 (cô ấy), 它 (nó – vật). Thêm 们 để thành số nhiều: 我们 (wǒmen), 你们, 他们, 她们. Đại từ không đổi hình thức khi làm chủ ngữ hay tân ngữ.
Công thức
我/你/您/他/她/它 + 们(số nhiều)
- 您 là cách nói lịch sự của 你, không thêm 们 trong khẩu ngữ (dùng 您几位).
- 他/她/它 đều đọc tā.
- Sở hữu: 我的, 你的; với người thân có thể bỏ 的: 我妈妈.
Ví dụ
我是越南人。
Wǒ shì Yuènán rén.
Tôi là người Việt Nam.
您好,请进。
Nín hǎo, qǐng jìn.
Chào ngài, mời vào.
她是我的老师。
Tā shì wǒ de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của tôi.
我们都爱他。
Wǒmen dōu ài tā.
Chúng tôi đều yêu anh ấy.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我是学生们。 → Đúng: 我们是学生。
们 gắn vào đại từ/danh từ chỉ người, chủ ngữ số nhiều là 我们.
2. Sai: 三个学生们 → Đúng: 三个学生
Đã có số lượng thì không thêm 们.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: ______好!我叫小明。(lịch sự với thầy giáo)
Xem đáp án
您
Câu 2. Sắp xếp: 我们 / 是 / 朋友 / 好
Xem đáp án
我们是好朋友。
Câu 3. Dịch: Họ là người Trung Quốc.
Xem đáp án
他们是中国人。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 我妈妈是医生。 (b) 我们妈妈是医生们。
Xem đáp án
(a)
FAQ
他, 她, 它 khác nhau thế nào?
Cùng đọc tā: 他 (nam), 她 (nữ), 它 (vật, con vật).
Có thể nói 您们 không?
Văn viết đôi khi gặp, nhưng khẩu ngữ thường nói 您几位 hoặc 各位.
咱们 và 我们 khác nhau thế nào?
咱们 bao gồm cả người nghe (chúng ta); 我们 có thể không bao gồm người nghe.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- Phó từ 都 (dōu) – đều, tất cả (HSK 1)
- 一点儿 (yìdiǎnr) – một chút, một ít (HSK 1)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 48 bài Ngữ pháp HSK 1
↑