Trả lời nhanh: 都 (dōu) là phó từ nghĩa “đều, tất cả”, tổng kết phạm vi của những người/vật đứng TRƯỚC nó. 都 luôn đứng sau chủ ngữ và trước động từ/tính từ.
Công thức
Chủ ngữ (số nhiều) + 都 + V/Adj
- 都 tổng kết thứ đứng trước nó: 我们都…, 这些都….
- Đứng trước động từ, sau chủ ngữ.
- Đi cùng 也: 也都 (也 đứng trước 都).
Ví dụ
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng.
Chúng tôi đều là học sinh.
他们都喜欢喝茶。
Tāmen dōu xǐhuan hē chá.
Họ đều thích uống trà.
这些水果都很好吃。
Zhèxiē shuǐguǒ dōu hěn hǎochī.
Những loại hoa quả này đều rất ngon.
我爸爸妈妈都在家。
Wǒ bàba māma dōu zài jiā.
Bố mẹ tôi đều ở nhà.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 都我们是老师。 → Đúng: 我们都是老师。
都 đứng sau chủ ngữ, không đứng đầu câu.
2. Sai: 我们是都中国人。 → Đúng: 我们都是中国人。
都 đứng trước động từ 是.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 我和他______是越南人。
Xem đáp án
都
Câu 2. Sắp xếp: 都 / 我们 / 喜欢 / 学汉语
Xem đáp án
我们都喜欢学汉语。
Câu 3. Dịch: Họ đều không ở nhà.
Xem đáp án
他们都不在家。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他们都很忙。 (b) 都他们很忙。
Xem đáp án
(a)
FAQ
都 và 也 đứng cùng nhau thế nào?
也 đứng trước 都: 我们也都是学生 (chúng tôi cũng đều là học sinh).
都不 và 不都 khác nhau thế nào?
都不 = tất cả đều không; 不都 = không phải tất cả đều.
都 có đọc khác không?
Có: dū trong 首都 (thủ đô).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 一点儿 (yìdiǎnr) – một chút, một ít (HSK 1)
- Đại từ nhân xưng 我, 你, 他, 她, 我们 (HSK 1)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 48 bài Ngữ pháp HSK 1
↑