Trả lời nhanh: 少说 (shǎo shuō) (thường 少说也) là cách nói khẩu ngữ nghĩa “nói ít đi cũng phải, ít nhất cũng”, dùng để ước lượng tối thiểu một con số, nhấn mạnh số lượng không nhỏ.
Công thức
S + 少说(也) + 有/要/得 + số lượng
- Hay đi với 也: 少说也…….
- Sau đó là số lượng ước tính: 少说也有一百人.
- Gần nghĩa 至少, 起码; khẩu ngữ hơn.
Ví dụ
这个包少说也要两千块。
Zhège bāo shǎo shuō yě yào liǎng qiān kuài.
Cái túi này ít nhất cũng phải hai nghìn tệ.
今天来的人少说也有三百个。
Jīntiān lái de rén shǎo shuō yě yǒu sān bǎi gè.
Hôm nay người đến ít nhất cũng có ba trăm.
从这儿到机场少说得一个小时。
Cóng zhèr dào jīchǎng shǎo shuō děi yí gè xiǎoshí.
Từ đây ra sân bay ít nhất cũng mất một tiếng.
他学中文少说也有五年了。
Tā xué Zhōngwén shǎo shuō yě yǒu wǔ nián le.
Anh ấy học tiếng Trung ít nhất cũng năm năm rồi.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我少说也很高兴。(không có số lượng) → Đúng: 我非常高兴。
少说 dùng để ước lượng số lượng, không đi với tính từ cảm xúc.
2. Sai: 这本书少说也只要五块钱。(mâu thuẫn ý “ít nhất” và “chỉ”) → Đúng: 这本书少说也要五十块钱。
少说 nhấn mạnh số lượng không nhỏ, không đi với 只.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这棵树______也有一百年了。
Xem đáp án
少说
Câu 2. Sắp xếp: 少说 / 也 / 他 / 喝了 / 十杯咖啡 / 今天
Xem đáp án
他今天少说也喝了十杯咖啡。
Câu 3. Dịch: Sửa cái xe này ít nhất cũng phải ba ngày.
Xem đáp án
修这辆车少说也要三天。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这里少说也有一千本书。 (b) 这里少说也只有一本书。
Xem đáp án
(a)
FAQ
少说 và 至少 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa ước lượng tối thiểu; 少说(也) khẩu ngữ, sinh động hơn; 至少 dùng rộng.
少说 còn nghĩa nào khác?
Nghĩa đen “nói ít thôi”: 少说话,多做事 (nói ít, làm nhiều).
少 ở đây đọc là gì?
shǎo (thanh 3), không phải shào.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 大不了 (dàbuliǎo) – cùng lắm thì; to tát gì (HSK 7–9)
- 给予 (jǐyǔ) – dành cho, trao cho (văn viết) (HSK 7–9)
- 临近 (línjìn) – gần kề, sắp đến (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑