Trả lời nhanh: 未必 (wèibì) là phó từ nghĩa “chưa chắc, không hẳn”, dùng để phủ định nhẹ nhàng một nhận định, cho thấy điều đó có thể không đúng.

Công thức

S + 未必 + V/Adj

Ví dụ

贵的东西未必好。

Guì de dōngxi wèibì hǎo.

Đồ đắt chưa chắc đã tốt.

他说的未必是真的。

Tā shuō de wèibì shì zhēn de.

Điều anh ta nói chưa chắc là thật.

考得好的学生未必能力强。

Kǎo de hǎo de xuésheng wèibì nénglì qiáng.

Học sinh thi tốt chưa chắc năng lực mạnh.

你去了也未必能解决问题。

Nǐ qù le yě wèibì néng jiějué wèntí.

Bạn có đi cũng chưa chắc giải quyết được vấn đề.

Lỗi hay gặp

1. Sai: 我未必去过北京。(kể kinh nghiệm của chính mình) → Đúng: 我没去过北京。

未必 là phỏng đoán không chắc chắn, không dùng để kể sự thật mình đã biết rõ.

2. Sai: 他未必肯定会来。(chồng nghĩa mâu thuẫn) → Đúng: 他未必会来。

未必 đã là “chưa chắc”, không đi với 肯定.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền vào chỗ trống: 网上的评价______可靠。

Xem đáp án

未必 (hoặc 不一定)

Câu 2. Sắp xếp: 未必 / 快 / 坐飞机 / 比 / 坐高铁

Xem đáp án

坐飞机未必比坐高铁快。

Câu 3. Dịch: Người thông minh chưa chắc đã thành công.

Xem đáp án

聪明的人未必成功。

Câu 4. “他未必会来” nghĩa là gì? (a) Anh ấy chưa chắc sẽ đến (b) Anh ấy chắc chắn không đến

Xem đáp án

(a)

FAQ

未必 và 不一定 khác nhau thế nào?

Nghĩa gần như nhau. 未必 hơi trang trọng; 不一定 khẩu ngữ hơn.

未必不 có nghĩa gì?

“Chưa chắc là không”, tức là có thể có: 他未必不知道 = có khi anh ấy biết.

未必 có thể đứng một mình để trả lời không?

Có: A: 他会同意吗?B: 未必。

Ôn nhanh ngữ pháp HSK7–9
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Xem thêm

Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *