Trả lời nhanh: 不惜 (bùxī) là động từ nghĩa “không tiếc, sẵn sàng hy sinh, bất chấp”, dùng để nói ai đó chấp nhận cái giá lớn để đạt mục đích.
Công thức
S + 不惜 + cái giá(代价 / 一切 / 时间 / 金钱)+ (也要) + mục đích
- Tân ngữ của 不惜 thường là cái giá phải trả.
- Vế sau hay có 也要, 来 + mục đích.
- Có thể mang sắc thái tích cực (hy sinh) hoặc tiêu cực (bất chấp).
Mẹo ghi nhớ
“Không tiếc, sẵn sàng trả giá”: theo sau là cái giá phải bỏ ra, hay gặp 不惜一切代价, 不惜花重金. Đừng nhầm với 舍不得 (tiếc). Ví dụ: 为了孩子,他不惜一切 (wèile háizi, tā bùxī yíqiè).
Ví dụ
他不惜一切代价也要救出孩子。
Tā bùxī yíqiè dàijià yě yào jiùchū háizi.
Anh ấy bất chấp mọi giá cũng phải cứu đứa trẻ ra.
为了梦想,她不惜放弃高薪工作。
Wèile mèngxiǎng, tā bùxī fàngqì gāoxīn gōngzuò.
Vì ước mơ, cô ấy không tiếc từ bỏ công việc lương cao.
有些商家不惜降价来吸引顾客。
Yǒuxiē shāngjiā bùxī jiàngjià lái xīyǐn gùkè.
Một số cửa hàng không tiếc giảm giá để thu hút khách.
父母不惜花重金送孩子出国。
Fùmǔ bùxī huā zhòngjīn sòng háizi chūguó.
Cha mẹ không tiếc chi số tiền lớn để cho con đi du học.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他不惜喜欢她。(tân ngữ không phải cái giá) → Đúng: 他非常喜欢她。
Tā fēicháng xǐhuan tā.
Sau 不惜 phải là cái giá/hy sinh, không phải cảm xúc.
2. Sai: 不惜代价。他赢了。(không có mục đích đi kèm) → Đúng: 他不惜代价,终于赢了比赛。
Tā bùxī dàijià, zhōngyú yíng le bǐsài.
不惜 cần đi kèm mục đích hoặc kết quả.
✅ Dùng đúng 不惜: 为了完成这个项目,他不惜放弃了休假。
Wèile wánchéng zhège xiàngmù, tā bùxī fàngqìle xiūjià.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 为了完成项目,他______连续加班。
Xem đáp án
不惜
Câu 2. Sắp xếp: 不惜 / 也要 / 一切 / 他 / 成功
Xem đáp án
他不惜一切也要成功。
Câu 3. Dịch: Cô ấy không tiếc thời gian để giúp người khác.
Xem đáp án
她不惜花时间帮助别人。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他不惜代价完成了任务。 (b) 他不惜快乐。
Xem đáp án
(a)
FAQ
不惜 và 舍得 khác nhau thế nào?
舍得 = “nỡ, chịu bỏ ra”, khẩu ngữ. 不惜 mạnh hơn, nhấn mạnh hy sinh lớn, văn viết.
惜 trong 不惜 nghĩa là gì?
惜 = “tiếc”, như 珍惜 (trân trọng), 可惜 (đáng tiếc).
不惜一切代价 có phải thành ngữ không?
Là cụm cố định rất phổ biến: “bất chấp mọi giá”.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 不禁 (bùjīn) – không kìm được, bất giác (HSK 7–9)
- 反之 (fǎnzhī) – ngược lại (HSK 7–9)
- 诚然 (chéngrán) – quả thật, đúng là (nhượng bộ) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑