Trả lời nhanh: 无A无B ghép hai thành phần cùng loại để nói thiếu cả hai, thường mang tính thành ngữ, nghĩa là “không A cũng không B”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).
Công thức
无 + A + 无 + B
Mẹo ghi nhớ
Giống lối nói “vô… vô…” trong tiếng Việt: hai chữ 无 nhấn mạnh “hoàn toàn không có”. A, B thường gần nghĩa. Ví dụ: 无忧无虑 (wú yōu wú lǜ) – vô lo vô nghĩ, chẳng lo âu gì.
Ví dụ
老人无依无靠。
Lǎorén wú yī wú kào.
Cụ già không nơi nương tựa.
他无声无息地走了。
Tā wú shēng wú xī de zǒu le.
Anh ấy lặng lẽ ra đi.
孩子们无忧无虑地生活。
Háizimen wú yōu wú lǜ de shēnghuó.
Bọn trẻ sống vô tư không lo nghĩ.
Lưu ý
Cấu trúc văn viết, hay gặp trong thành ngữ như 无忧无虑, 无依无靠, 无声无息.
Lỗi hay gặp
Sai: 他无声息地走了。 → Đúng: 他无声无息地走了。
Tā wú shēng wú xī de zǒu le.
无A无B cần đủ hai chữ 无, thiếu một chữ là sai cấu trúc.
Sai: 他无钱无朋友。 → Đúng: 他没有钱,也没有朋友。
Tā méiyǒu qián, yě méiyǒu péngyou.
无A无B cần A và B cùng loại và thường là cặp quen thuộc (无依无靠). 钱 và 朋友 không đối xứng nên không ghép được.
✅ Dùng đúng 无A无B: 小时候我们每天都过得无忧无虑。
Xiǎoshíhou wǒmen měi tiān dōu guò de wúyōu-wúlǜ.
Bài tập
Câu 1. Điền 无 vào chỗ trống: 孩子们在公园玩得____忧____虑。
Xem đáp án
孩子们在公园玩得无忧无虑。
Háizimen zài gōngyuán wán de wú yōu wú lǜ.
无忧无虑 là thành ngữ, cần đủ hai chữ 无.
Câu 2. Sắp xếp thành câu: 他 / 无声无息 / 地 / 走进来 / 了
Xem đáp án
他无声无息地走进来了。
Tā wú shēng wú xī de zǒu jìnlai le.
无声无息 làm trạng ngữ, đi với 地.
Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Anh ấy sống một mình, không nơi nương tựa.
Xem đáp án
他一个人生活,无依无靠。
Tā yí ge rén shēnghuó, wú yī wú kào.
无依无靠 là cụm cố định, đứng sau dấu phẩy làm vị ngữ.
FAQ
A, B thường là gì?
Hai từ đơn âm tiết gần nghĩa: 无忧无虑 (không lo không nghĩ), 无影无踪 (mất hút).
无A无B và 没A没B khác nhau thế nào?
无 văn viết, hay ở thành ngữ cố định; 没A没B khẩu ngữ.
无 đọc thế nào?
wú (thanh 2).
Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4
↑10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →