Trả lời nhanh: 好你个X là câu cảm thán khẩu ngữ, X là danh từ chỉ người như 小子、家伙、老王. Người nói dùng nó khi vừa phát hiện ai đó làm việc đáng trách hoặc bất ngờ, nghĩa gần “hay lắm nhỉ, cái đồ X”. Giọng có thể giận thật, cũng có thể trêu đùa giữa bạn bè, tùy ngữ điệu.

Công thức

Cách 1: 好你个 + 名词!: 好你个小子!

Cách 2: 好你个 + 名词,+ nội dung trách móc: 好你个老王,居然瞒着我。

Cách 3: 好你个 + 名词,原来…… (vừa phát hiện): 好你个小李,原来是你干的。

Mẹo ghi nhớ

Tưởng tượng bạn bắt quả tang người bạn ăn vụng bánh của mình: “Hay lắm, cái đồ ăn vụng!” Đó chính là 好你个X. Chữ 好 ở đây không có nghĩa “tốt” mà là “hay thật” kiểu mỉa mai. Nếu giọng nặng thì là trách mắng; nếu giọng nhẹ, kèm cười, thì là trêu đùa. Đừng dùng với cấp trên hay người lớn tuổi, vì dễ bị hiểu là thiếu lễ phép.

Ví dụ

好你个小子,居然瞒着我!

Hǎo nǐ ge xiǎozi, jūrán mán zhe wǒ!

Hay lắm thằng nhóc này, lại dám giấu tôi!

好你个老王,原来你早就知道了。

Hǎo nǐ ge Lǎo Wáng, yuánlái nǐ zǎo jiù zhīdào le.

Hay thật anh Vương, hóa ra anh biết từ lâu rồi.

好你个家伙,又偷吃我的零食!

Hǎo nǐ ge jiāhuo, yòu tōu chī wǒ de língshí!

Hay lắm cái đồ này, lại ăn vụng đồ ăn vặt của tôi!

好你个小李,今天请客也不叫我。

Hǎo nǐ ge Xiǎo Lǐ, jīntiān qǐng kè yě bú jiào wǒ.

Hay thật anh Lý, hôm nay khao mà cũng không gọi tôi.

好你个淘气鬼,把玩具藏哪儿了?

Hǎo nǐ ge táoqìguǐ, bǎ wánjù cáng nǎr le?

Hay lắm cái đồ nghịch ngợm, giấu đồ chơi ở đâu rồi?

好你个张三,说好一起去的,你自己先走了。

Hǎo nǐ ge Zhāng Sān, shuōhǎo yìqǐ qù de, nǐ zìjǐ xiān zǒu le.

Hay lắm Trương Tam, đã hẹn đi cùng mà anh tự đi trước.

好你个小赵,上班又迟到了!

Hǎo nǐ ge Xiǎo Zhào, shàng bān yòu chídào le!

Hay lắm anh Triệu, đi làm lại muộn rồi!

好你个调皮蛋,又把书包弄脏了!

Hǎo nǐ ge tiáopídàn, yòu bǎ shūbāo nòngzāng le!

Hay lắm cái đồ tinh nghịch, lại làm bẩn cặp rồi!

Lỗi hay gặp

Sai: 好你家伙! → Đúng: 好你个家伙!

1. Bỏ 个 với danh từ khác 小子. (好你小子 vẫn nghe thấy trong khẩu ngữ, nhưng với danh từ khác thì cần 个.)

Nên thay bằng cách nói lịch sự, ví dụ 您怎么没告诉我呢?

2. Dùng với người cần tôn trọng. Câu này dễ bị coi là thiếu lễ phép khi nói với cấp trên.

Sai: 好你个聪明人! (nếu muốn khen) → Đúng: 你真聪明!

3. Dùng khi khen. Đây là lời trách hoặc trêu, không dùng để khen thật.

4. Thiếu nội dung phía sau. Thường cần thêm vế trách để rõ ý.

Bài tập nhỏ

Câu 1. Điền: 好你____小子!

Xem đáp án

个

Câu 2. Dịch: Hay thật cái đồ này, lại giấu tôi!

Xem đáp án

好你个家伙,居然瞒着我!

Câu 3. Sửa: 好你家伙,居然骗我!

Xem đáp án

好你个家伙,居然骗我!

Câu 4. Chọn nghĩa: 好你个X là (a) khen thật (b) trách hoặc trêu.

Xem đáp án

(b)

FAQ

X có thể là tính từ không?

Thường là danh từ chỉ người. Với tính từ, người ta ít dùng.

Có dùng với bạn nữ không?

Được, thường dùng với biệt danh hoặc cách gọi thân thiết, tùy mức độ thân.

Có dùng trong viết lách không?

Chủ yếu trong lời thoại, truyện, phim; ít trong văn bản chính thức.

Ôn nhanh ngữ pháp HSK6
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Xem thêm

Xem tất cả 52 bài Ngữ pháp HSK 6

↑

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *