每逢 (měi féng) – mỗi khi gặp, mỗi dịp
Trả lời nhanh: 每逢 (měi féng) nghĩa “mỗi khi gặp, mỗi dịp”, đi với ngày lễ, thời điểm định kỳ hoặc dịp nhất định, chỉ việc lặp lại vào mỗi dịp đó. Văn viết hơn 每到. Câu nổi tiếng: 每逢佳节倍思亲. Công thức 每逢 + ngày lễ / thời điểm,S + (就/都) + V Ví dụ […]
说到底 (shuō dào dǐ) – nói cho cùng, suy cho cùng
Trả lời nhanh: 说到底 (shuō dào dǐ) nghĩa “nói cho cùng, suy cho cùng”, dùng để chỉ ra bản chất, nguyên nhân gốc rễ của vấn đề sau khi đã nói nhiều mặt. Gần nghĩa 归根到底, 归根结底 (văn viết hơn). Công thức 说到底,+ bản chất / nguyên nhân gốc Ví dụ 说到底,这还是钱的问题。 Nói cho cùng, […]
按理说 (àn lǐ shuō) – theo lẽ thường thì, lẽ ra
Trả lời nhanh: 按理说 (àn lǐ shuō) nghĩa “theo lẽ thường mà nói, lẽ ra”, dùng để nêu điều đáng lẽ phải xảy ra theo logic, thường kèm vế sau cho thấy thực tế lại khác (但是, 可是, 却). Gần nghĩa 照理说. Công thức 按理说,S + 应该/该……,(可是/但) + thực tế khác Ví dụ 按理说他早该到了,怎么还没来? Theo […]
一律 (yílǜ) – nhất loạt, đều như nhau
Trả lời nhanh: 一律 (yílǜ) là phó từ nghĩa “nhất loạt, đều như nhau, không có ngoại lệ”, dùng được cho cả người và sự vật. Rất hay gặp trong quy định, thông báo. Còn là tính từ “giống nhau” (千篇一律). Công thức (Phạm vi người / vật) + 一律 + V Ví dụ 学生一律穿校服。 […]
一概 (yígài) – nhất loạt, hết thảy (không trừ)
Trả lời nhanh: 一概 (yígài) là phó từ nghĩa “nhất loạt, tất cả đều, không có ngoại lệ”, thường dùng cho sự vật/sự việc (không dùng cho người làm chủ thể), hay đi với từ phủ định: 一概不知, 一概不收. Công thức (Phạm vi sự việc) + 一概 + (不/没) + V Ví dụ 他对这件事一概不知。 Anh […]
起码 (qǐmǎ) – ít nhất, tối thiểu
Trả lời nhanh: 起码 (qǐmǎ) vừa là phó từ “ít nhất” (起码要三天), vừa là tính từ “tối thiểu, cơ bản nhất” (最起码的礼貌). Dùng để nêu mức thấp nhất cần đạt hoặc ước lượng tối thiểu. Công thức S + 起码 + (要/得/有) + số lượng / 最起码的 + danh từ Ví dụ 学好一门外语起码要几年时间。 Học giỏi […]
不在乎 (bú zàihu) – không quan tâm, không để ý
Trả lời nhanh: 不在乎 (bú zàihu) nghĩa “không quan tâm, không để tâm, không coi trọng”, diễn tả thái độ xem nhẹ một điều gì đó. Có thể đi với tân ngữ (不在乎钱) hoặc đứng cuối câu. Công thức S + 不在乎 + tân ngữ / S + (一点儿也)不在乎 Ví dụ 他不在乎别人怎么看他。 Anh ấy không […]
算是 (suànshì) – coi như là, cũng được xem là
Trả lời nhanh: 算是 (suànshì) nghĩa “coi như là, cũng được xem là”, dùng để đưa ra đánh giá mang tính chấp nhận, không tuyệt đối. Ngoài ra 算是 còn nghĩa “rốt cuộc cũng, cuối cùng cũng” (这下算是放心了). Công thức S + 算是 + đánh giá / S + 算是 + V + 了(cuối cùng […]
省得 (shěngde) – để khỏi, đỡ phải
Trả lời nhanh: 省得 (shěngde) là liên từ khẩu ngữ nghĩa “để khỏi, đỡ phải”, đứng ở vế sau để nêu điều không mong muốn sẽ tránh được nhờ hành động ở vế trước. Gần nghĩa 免得, 以免. Công thức Hành động,省得 + điều không mong muốn Ví dụ 你给他打个电话,省得他担心。 Bạn gọi điện cho anh […]
无所谓 (wúsuǒwèi) – không sao cả, không quan trọng; chẳng nói được là
Trả lời nhanh: 无所谓 (wúsuǒwèi) có hai nghĩa: (1) “không sao, không quan trọng, thế nào cũng được” (thái độ không bận tâm); (2) văn viết “chẳng thể gọi là”, như 无所谓好坏 (chẳng có gì gọi là tốt xấu). Công thức S + 无所谓 / (A还是B),S + 都无所谓 / 无所谓 + 是否/好坏…… Ví dụ 吃什么我都无所谓。 […]