Trả lời nhanh: 由此可见 (yóu cǐ kě jiàn) nghĩa “từ đó có thể thấy”, dùng để rút ra kết luận từ sự thật, số liệu hoặc ví dụ vừa nêu. Rất hay gặp trong văn nghị luận, báo cáo và bài viết HSK.
Công thức
(Sự thật / số liệu),由此可见,+ kết luận
- Đứng đầu câu kết luận, sau đó có dấu phẩy.
- 由此 = từ điều này; 可见 = có thể thấy.
- Gần nghĩa 可见, 这说明.
Ví dụ
他每天练习三个小时,由此可见他非常努力。
Tā měi tiān liànxí sān gè xiǎoshí, yóu cǐ kě jiàn tā fēicháng nǔlì.
Anh ấy luyện tập ba tiếng mỗi ngày, từ đó có thể thấy anh ấy rất chăm chỉ.
今年报名人数增加了一倍,由此可见中文越来越受欢迎。
Jīnnián bàomíng rénshù zēngjiā le yí bèi, yóu cǐ kě jiàn Zhōngwén yuè lái yuè shòu huānyíng.
Năm nay số người đăng ký tăng gấp đôi, từ đó có thể thấy tiếng Trung ngày càng được ưa chuộng.
这家店总是排长队,由此可见它的菜很好吃。
Zhè jiā diàn zǒngshì pái cháng duì, yóu cǐ kě jiàn tā de cài hěn hǎochī.
Quán này lúc nào cũng xếp hàng dài, từ đó có thể thấy đồ ăn ở đây rất ngon.
由此可见,习惯决定了一个人的未来。
Yóu cǐ kě jiàn, xíguàn juédìng le yí gè rén de wèilái.
Từ đó có thể thấy, thói quen quyết định tương lai của một người.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 由此可见,我们去吃饭吧。(không phải kết luận) → Đúng: 我们去吃饭吧。
由此可见 dẫn ra kết luận, không dùng cho đề nghị.
2. Sai: 由此可见他很累。(không có căn cứ phía trước) → Đúng: 他一晚上没睡,由此可见他很累。
Cần nêu sự thật làm căn cứ trước 由此可见.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他连续三年获得冠军,______他的实力很强。
Xem đáp án
由此可见
Câu 2. Sắp xếp: 经常运动的人很少生病 / 由此可见 / 很重要 / 运动 / 对健康
Xem đáp án
经常运动的人很少生病,由此可见,运动对健康很重要。
Câu 3. Dịch: Ai cũng biết anh ấy, từ đó có thể thấy anh ấy rất nổi tiếng.
Xem đáp án
大家都认识他,由此可见他很有名。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 由此可见,你明天几点来? (b) 他从不迟到,由此可见他很守时。
Xem đáp án
(b)
FAQ
由此可见 và 可见 khác nhau thế nào?
Cùng nghĩa; 由此可见 trang trọng, nhấn mạnh căn cứ “từ điều này”.
由此可见 và 综上所述 khác nhau thế nào?
综上所述 tổng kết toàn bài; 由此可见 rút kết luận từ ý ngay trước.
Có thể dùng trong bài viết HSK không?
Rất nên dùng trong đoạn kết luận của bài nghị luận.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 总而言之 (zǒng ér yán zhī) – tóm lại, nói tóm lại (HSK 7–9)
- 不仅如此 (bùjǐn rúcǐ) – không chỉ vậy, hơn thế nữa (HSK 7–9)
- 除此之外 (chú cǐ zhī wài) – ngoài ra, ngoài điều này ra (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑