Trả lời nhanh: 不仅如此 (bùjǐn rúcǐ) nghĩa “không chỉ như vậy, hơn thế nữa”, dùng để nối sang một ý bổ sung mạnh hơn ý vừa nêu. Thường đứng đầu câu sau, theo sau là 还, 也, 更.
Công thức
Ý 1。不仅如此,S + 还/也/更 + Ý 2(mạnh hơn)
- 如此 = như vậy, chỉ ý vừa nói.
- Câu sau thường có 还, 也, 更.
- Văn viết và nói trang trọng.
Ví dụ
这家酒店环境很好,不仅如此,价格也很合理。
Zhè jiā jiǔdiàn huánjìng hěn hǎo, bùjǐn rúcǐ, jiàgé yě hěn hélǐ.
Khách sạn này môi trường rất tốt, không chỉ vậy, giá cũng rất hợp lý.
她会说中文,不仅如此,还会写书法。
Tā huì shuō Zhōngwén, bùjǐn rúcǐ, hái huì xiě shūfǎ.
Cô ấy biết nói tiếng Trung, không chỉ vậy còn biết viết thư pháp.
运动能让人健康。不仅如此,它还能减轻压力。
Yùndòng néng ràng rén jiànkāng. Bùjǐn rúcǐ, tā hái néng jiǎnqīng yālì.
Vận động giúp con người khỏe mạnh. Hơn thế nữa, nó còn giảm căng thẳng.
他帮我找到了工作,不仅如此,还帮我租了房子。
Tā bāng wǒ zhǎodào le gōngzuò, bùjǐn rúcǐ, hái bāng wǒ zū le fángzi.
Anh ấy giúp tôi tìm được việc, không chỉ vậy còn giúp tôi thuê nhà.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 这个菜很好吃,不仅如此,很难吃。(ý trái ngược) → Đúng: 这个菜很好吃,不过有点儿贵。
不仅如此 nối ý bổ sung cùng chiều, không nối ý trái ngược.
2. Sai: 不仅如此他很聪明。(không có ý trước) → Đúng: 他很努力。不仅如此,他还很聪明。
Cần một ý đứng trước để 如此 chỉ lại.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这本书内容丰富,______,图片也很漂亮。
Xem đáp án
不仅如此
Câu 2. Sắp xếp: 他帮我修好了车 / 不仅如此 / 还 / 他 / 免费 / 送我回家
Xem đáp án
他帮我修好了车,不仅如此,他还免费送我回家。
Câu 3. Dịch: Thành phố này có nhiều món ngon, không chỉ vậy, cảnh cũng rất đẹp.
Xem đáp án
这个城市有很多美食,不仅如此,风景也很美。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 天气很热,不仅如此,还很闷。 (b) 天气很热,不仅如此,很凉快。
Xem đáp án
(a)
FAQ
不仅如此 và 而且 khác nhau thế nào?
而且 là liên từ nối hai vế trong câu; 不仅如此 thường mở câu mới, nhấn mạnh hơn.
不仅如此 và 除此之外 khác nhau thế nào?
除此之外 = “ngoài ra”, bổ sung ngang hàng; 不仅如此 bổ sung mức độ cao hơn.
不仅 đọc thế nào?
bùjǐn — 不 giữ thanh 4 trước 仅 (thanh 3).
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 除此之外 (chú cǐ zhī wài) – ngoài ra, ngoài điều này ra (HSK 7–9)
- 针对 (zhēnduì) – nhắm vào, đối với, dành riêng cho (HSK 7–9)
- 譬如 (pìrú) – ví như, chẳng hạn (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑