Trả lời nhanh: 称得上 (chēng de shàng) nghĩa “đáng được gọi là, xứng đáng là”, dùng để đánh giá một người hoặc vật đạt tới tiêu chuẩn của danh hiệu nào đó. Phủ định: 称不上.
Công thức
S + 称得上 + (是) + danh hiệu / đánh giá / S + 称不上 + ……
- Cấu trúc khả năng: 称 + 得上 / 不上.
- Sau đó thường là danh từ chỉ danh hiệu: 专家, 经典, 艺术品.
- Gần nghĩa 算得上, 堪称 (văn viết hơn).
Ví dụ
这部电影称得上是经典。
Zhè bù diànyǐng chēng de shàng shì jīngdiǎn.
Bộ phim này đáng gọi là kinh điển.
他在这方面称得上专家。
Tā zài zhè fāngmiàn chēng de shàng zhuānjiā.
Ở lĩnh vực này anh ấy xứng đáng là chuyên gia.
我只是会做几个菜,称不上厨师。
Wǒ zhǐshì huì zuò jǐ gè cài, chēng bu shàng chúshī.
Tôi chỉ biết nấu vài món, chưa đáng gọi là đầu bếp.
这座桥称得上是一个奇迹。
Zhè zuò qiáo chēng de shàng shì yí gè qíjì.
Cây cầu này đáng gọi là một kỳ tích.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他称得上很高。(sau là tính từ mức độ) → Đúng: 他个子很高。
称得上 đi với danh hiệu, đánh giá (danh từ), không đi với 很 + tính từ.
2. Sai: 我称没上专家。 → Đúng: 我称不上专家。
Phủ định của bổ ngữ khả năng là 称不上.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 他的中文说得这么好,______半个中国人了。
Xem đáp án
称得上 (hoặc 算得上)
Câu 2. Sắp xếp: 称得上 / 这家店的菜 / 是 / 一流的
Xem đáp án
这家店的菜称得上是一流的。
Câu 3. Dịch: Tôi chỉ là người mới học, chưa xứng gọi là cao thủ.
Xem đáp án
我只是初学者,称不上高手。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这本书称得上很厚。 (b) 这本书称得上是名著。
Xem đáp án
(b)
FAQ
称得上 và 算得上 khác nhau thế nào?
Gần như cùng nghĩa; 称得上 trang trọng hơn một chút.
称得上 và 堪称 khác nhau thế nào?
堪称 văn viết, không có dạng phủ định 堪不上; 称得上 có 称不上.
称 ở đây đọc là gì?
chēng (thanh 1), nghĩa “gọi là”, không phải chèn.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 少说 (shǎo shuō) – ít nhất cũng (ước lượng) (HSK 7–9)
- 大不了 (dàbuliǎo) – cùng lắm thì; to tát gì (HSK 7–9)
- 给予 (jǐyǔ) – dành cho, trao cho (văn viết) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑