度 đọc là dù, thuộc bộ 53 (广), gồm 9 nét.
度
dù
Bộ thủ 53 (广)9 nét
Phân rã chữ 度
⿸广⿱廿又
Cách viết 度 (thứ tự nét)
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 度
- 度 dù – độ (nhiệt độ, góc); lần
- 制度 zhìdù – chế độ; quy chế
- 力度 lìdù – cường độ, mức độ
- 厚度 hòudù – độ dày
- 季度 jìdù – quý (3 tháng)
- 宽度 kuāndù – chiều rộng, bề rộng
- 密度 mìdù – mật độ
- 幅度 fúdù – biên độ, mức độ (thay đổi)
- 年度 niándù – năm, niên độ
- 度假 dùjià – nghỉ mát, đi nghỉ
- 度过 dùguò – trải qua, vượt qua
- 强度 qiángdù – cường độ, độ bền
- 态度 tàidu – thái độ
- 深度 shēndù – độ sâu; chiều sâu
- 温度 wēndù – nhiệt độ
- 湿度 shīdù – độ ẩm
- 热度 rèdù – độ nóng, mức độ quan tâm
- 程度 chéngdù – mức độ, trình độ
- 角度 jiǎodù – góc độ; góc (hình học)
- 过度 guòdù – quá mức
- 进度 jìndù – tiến độ
- 适度 shìdù – vừa phải, thích độ
- 速度 sùdù – tốc độ
- 摄氏度 shèshìdù – độ C
HT-07