湿度 đọc là shīdù, nghĩa là độ ẩm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
湿度
shīdù
độ ẩm
Hán Việt: thấp độ
danh từ
Ví dụ với 湿度
南方夏天湿度很大。
Nánfāng xiàtiān shīdù hěn dà.
Mùa hè miền Nam độ ẩm rất cao.
房间里需要控制湿度。
Fángjiān lǐ xūyào kòngzhì shīdù.
Trong phòng cần kiểm soát độ ẩm.
Cách viết 湿度 (thứ tự nét)
湿… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 湿度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 湿 | shī | 氵 | 12 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 湿度
湿度 tiếng Trung là gì?
湿度 (shīdù) nghĩa là độ ẩm (danh từ).
湿度 đọc thế nào?
湿度 đọc là shīdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 湿度 thế nào?
Ví dụ: 南方夏天湿度很大。 (Nánfāng xiàtiān shīdù hěn dà.) nghĩa là: Mùa hè miền Nam độ ẩm rất cao.
湿度 thuộc cấp HSK mấy?
湿度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.