摄氏度 đọc là shèshìdù, nghĩa là độ C. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
摄氏度
shèshìdù
độ C
lượng từ

Ví dụ với 摄氏度

今天最高温度三十摄氏度。
Jīntiān zuì gāo wēndù sānshí shèshìdù.
Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 30 độ C.
水在一百摄氏度时会沸腾。
Shuǐ zài yìbǎi shèshìdù shí huì fèiténg.
Nước sôi ở 100 độ C.

Cách viết 摄氏度 (thứ tự nét)

摄… nét
氏… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 摄氏度

ChữPinyinBộ thủSố nét
摄shè扌13
氏shì
度dù广9

Hỏi nhanh về 摄氏度

摄氏度 tiếng Trung là gì?

摄氏度 (shèshìdù) nghĩa là độ C (lượng từ).

摄氏度 đọc thế nào?

摄氏度 đọc là shèshìdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 摄氏度 thế nào?

Ví dụ: 今天最高温度三十摄氏度。 (Jīntiān zuì gāo wēndù sānshí shèshìdù.) nghĩa là: Hôm nay nhiệt độ cao nhất là 30 độ C.

摄氏度 thuộc cấp HSK mấy?

摄氏度 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.