适度 đọc là shìdù, nghĩa là vừa phải, thích độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
适度
shìdù
vừa phải, thích độ
Hán Việt: thích độ
tính từ
Ví dụ với 适度
运动要适度。
Yùndòng yào shìdù.
Vận động phải vừa phải.
适度的压力对工作有帮助。
Shìdù de yālì duì gōngzuò yǒu bāngzhù.
Áp lực vừa phải có lợi cho công việc.
Cách viết 适度 (thứ tự nét)
适… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 适度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 适 | shì | 辶 | 9 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 适度
适度 tiếng Trung là gì?
适度 (shìdù) nghĩa là vừa phải, thích độ (tính từ).
适度 đọc thế nào?
适度 đọc là shìdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 适度 thế nào?
Ví dụ: 运动要适度。 (Yùndòng yào shìdù.) nghĩa là: Vận động phải vừa phải.
适度 thuộc cấp HSK mấy?
适度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.