进度 đọc là jìndù, nghĩa là tiến độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
进度
jìndù
tiến độ
Hán Việt: tiến độ
danh từ
Ví dụ với 进度
工程进度很快。
Gōngchéng jìndù hěn kuài.
Tiến độ công trình rất nhanh.
我们要按进度完成任务。
Wǒmen yào àn jìndù wánchéng rènwu.
Chúng ta phải hoàn thành nhiệm vụ theo tiến độ.
Cách viết 进度 (thứ tự nét)
进… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 进度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 进 | jìn | 辶 | 7 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 进度
进度 tiếng Trung là gì?
进度 (jìndù) nghĩa là tiến độ (danh từ).
进度 đọc thế nào?
进度 đọc là jìndù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 进度 thế nào?
Ví dụ: 工程进度很快。 (Gōngchéng jìndù hěn kuài.) nghĩa là: Tiến độ công trình rất nhanh.
进度 thuộc cấp HSK mấy?
进度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.