密度 đọc là mìdù, nghĩa là mật độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
密度
mìdù
mật độ
Hán Việt: mật độ
danh từ
Ví dụ với 密度
这座城市人口密度很大。
Zhè zuò chéngshì rénkǒu mìdù hěn dà.
Mật độ dân số thành phố này rất cao.
水的密度比油大。
Shuǐ de mìdù bǐ yóu dà.
Mật độ của nước lớn hơn dầu.
Cách viết 密度 (thứ tự nét)
密… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 密度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 密 | mì | 宀 | 11 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 密度
密度 tiếng Trung là gì?
密度 (mìdù) nghĩa là mật độ (danh từ).
密度 đọc thế nào?
密度 đọc là mìdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 密度 thế nào?
Ví dụ: 这座城市人口密度很大。 (Zhè zuò chéngshì rénkǒu mìdù hěn dà.) nghĩa là: Mật độ dân số thành phố này rất cao.
密度 thuộc cấp HSK mấy?
密度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.