热度 đọc là rèdù, nghĩa là độ nóng, mức độ quan tâm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
热度
rèdù
độ nóng, mức độ quan tâm
Hán Việt: nhiệt độ
danh từ
Ví dụ với 热度
这个话题热度很高。
Zhège huàtí rèdù hěn gāo.
Chủ đề này đang rất hot.
视频的热度持续上升。
Shìpín de rèdù chíxù shàngshēng.
Mức độ quan tâm đến video tiếp tục tăng.
Cách viết 热度 (thứ tự nét)
热… nét
度… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 热度
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 热 | rè | 灬 | 10 |
| 度 | dù | 广 | 9 |
Hỏi nhanh về 热度
热度 tiếng Trung là gì?
热度 (rèdù) nghĩa là độ nóng, mức độ quan tâm (danh từ).
热度 đọc thế nào?
热度 đọc là rèdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 热度 thế nào?
Ví dụ: 这个话题热度很高。 (Zhège huàtí rèdù hěn gāo.) nghĩa là: Chủ đề này đang rất hot.
热度 thuộc cấp HSK mấy?
热度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.