力度 đọc là lìdù, nghĩa là cường độ, mức độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
力度
lìdù
cường độ, mức độ

Hán Việt: lực độ

danh từ

Ví dụ với 力度

政府加大了宣传力度。
Zhèngfǔ jiādà le xuānchuán lìdù.
Chính phủ tăng cường mức độ tuyên truyền.
他用力度很大。
Tā yòng lìdù hěn dà.
Anh ấy dùng lực rất mạnh.

Cách viết 力度 (thứ tự nét)

力… nét
度… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 力度

ChữPinyinBộ thủSố nét
力lì力2
度dù广9

Hỏi nhanh về 力度

力度 tiếng Trung là gì?

力度 (lìdù) nghĩa là cường độ, mức độ (danh từ).

力度 đọc thế nào?

力度 đọc là lìdù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 力度 thế nào?

Ví dụ: 政府加大了宣传力度。 (Zhèngfǔ jiādà le xuānchuán lìdù.) nghĩa là: Chính phủ tăng cường mức độ tuyên truyền.

力度 thuộc cấp HSK mấy?

力度 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.