度过 đọc là dùguò, nghĩa là trải qua, vượt qua. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
度过
dùguò
trải qua, vượt qua
động từ
Ví dụ với 度过
我们在海边度过了一个周末。
Wǒmen zài hǎi biān dùguò le yí ge zhōumò.
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần bên bờ biển.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là khoảng thời gian: 度过假期, 度过难关.
Cách viết 度过 (thứ tự nét)
度… nét
过… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 度过
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 度 | dù | 广 | 9 |
| 过 | guò | 辶 | 6 |
Hỏi nhanh về 度过
度过 tiếng Trung là gì?
度过 (dùguò) nghĩa là trải qua, vượt qua (động từ).
度过 đọc thế nào?
度过 đọc là dùguò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 度过 thế nào?
Ví dụ: 我们在海边度过了一个周末。 (Wǒmen zài hǎi biān dùguò le yí ge zhōumò.) nghĩa là: Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần bên bờ biển.
度过 thuộc cấp HSK mấy?
度过 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet