Trả lời nhanh: 不见得 (bú jiàn de) nghĩa “chưa chắc, không hẳn”, là cách phủ định nhẹ mang tính phỏng đoán, khẩu ngữ hơn 未必. Có thể đứng trước động từ/tính từ hoặc đứng một mình để trả lời.
Công thức
S + 不见得 + V/Adj / 不见得。(trả lời)
- = 未必, 不一定; khẩu ngữ.
- Có thể trả lời ngắn: A: 他会来吗?B: 不见得。
- 得 đọc thanh nhẹ: bú jiàn de.
Ví dụ
贵的不见得就好。
Guì de bú jiàn de jiù hǎo.
Đồ đắt chưa chắc đã tốt.
他说的不见得是真话。
Tā shuō de bú jiàn de shì zhēnhuà.
Điều anh ta nói chưa chắc là thật.
这次比赛我们不见得会输。
Zhè cì bǐsài wǒmen bú jiàn de huì shū.
Trận này chúng ta chưa chắc đã thua.
A:他一定知道吧?B:不见得。
A: Tā yídìng zhīdào ba? B: Bú jiàn de.
A: Chắc chắn anh ấy biết nhỉ? B: Chưa chắc.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 我不见得去过北京。(sự thật của chính mình) → Đúng: 我没去过北京。
不见得 là phỏng đoán, không dùng kể điều mình biết chắc.
2. Sai: 不见得他会来吗?(dùng trong câu hỏi có 吗) → Đúng: 他不见得会来。
不见得 là phỏng đoán, không dùng trong câu hỏi có 吗.
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 网上说的______都对。
Xem đáp án
不见得 (hoặc 未必)
Câu 2. Sắp xếp: 不见得 / 有用 / 这种药
Xem đáp án
这种药不见得有用。
Câu 3. Dịch: Người nhiều tiền chưa chắc đã hạnh phúc.
Xem đáp án
钱多的人不见得幸福。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 他不见得喜欢这个礼物。 (b) 我不见得吃过早饭了。
Xem đáp án
(a)
FAQ
不见得 và 未必 khác nhau thế nào?
Nghĩa như nhau; 不见得 khẩu ngữ, 未必 hơi trang trọng.
不见得 có liên quan đến “thấy” không?
Nghĩa gốc “không thấy được”, nay dùng nghĩa phỏng đoán “chưa chắc”.
Có nói 见得 (khẳng định) không?
Có trong câu hỏi: 何以见得?(Lấy gì mà thấy vậy?), nhưng ít dùng.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Xem thêm
- 何苦 (hékǔ) – cần gì phải khổ thế, việc gì phải (HSK 7–9)
- 何须 (héxū) – cần gì phải, đâu cần (văn viết) (HSK 7–9)
- 唯有 (wéiyǒu) – chỉ có, duy chỉ có (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 176 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑