Trả lời nhanh: 颇 (pō) là phó từ văn viết nghĩa “khá, tương đối, rất”, đứng trước tính từ hoặc động từ chỉ tâm lý để biểu thị mức độ khá cao. Hay gặp: 颇为, 颇有, 颇受欢迎.
Công thức
S + 颇 + (为) + Adj/V / 颇有 + danh từ
- Văn viết; khẩu ngữ dùng 很, 挺, 相当.
- Cụm hay gặp: 颇受欢迎, 颇有名气, 颇感意外, 颇为满意.
- 颇为 + từ hai âm tiết.
Ví dụ
这本书颇受年轻人欢迎。
Zhè běn shū pō shòu niánqīngrén huānyíng.
Cuốn sách này khá được giới trẻ ưa chuộng.
他在当地颇有名气。
Tā zài dāngdì pō yǒu míngqì.
Ông ấy khá có tiếng ở địa phương.
听到这个消息,我颇感意外。
Tīngdào zhège xiāoxi, wǒ pō gǎn yìwài.
Nghe tin này, tôi khá bất ngờ.
客户对结果颇为满意。
Kèhù duì jiéguǒ pōwéi mǎnyì.
Khách hàng khá hài lòng với kết quả.
Lỗi hay gặp
1. Sai: 他颇高。(tính từ một âm tiết trong khẩu ngữ) → Đúng: 他挺高的。
颇 văn viết, hay đi với từ hai âm tiết hoặc cụm 颇有, 颇受, 颇感.
2. Sai: 颇(pó) → Đúng: 颇(pō)
颇 đọc pō (thanh 1).
Bài tập nhỏ
Câu 1. Điền vào chỗ trống: 这家餐厅的菜______有特色。
Xem đáp án
颇
Câu 2. Sắp xếp: 颇 / 他的建议 / 有道理
Xem đáp án
他的建议颇有道理。
Câu 3. Dịch (văn viết): Bộ phim này khá được khán giả yêu thích.
Xem đáp án
这部电影颇受观众喜爱。
Câu 4. Câu nào đúng? (a) 这个问题颇为复杂。 (b) 他颇为高。
Xem đáp án
(a)
FAQ
颇 và 很 khác nhau thế nào?
很 dùng mọi nơi; 颇 văn viết, mức độ “khá” tới “rất”.
颇为 và 颇 khác nhau thế nào?
颇为 đi với từ hai âm tiết (颇为满意); 颇 đi trực tiếp với động từ/cụm (颇有, 颇受).
颇 đọc thế nào?
pō (thanh 1); không đọc pó.
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →
Xem thêm
- 不见得 (bú jiàn de) – chưa chắc, không hẳn (HSK 7–9)
- 何苦 (hékǔ) – cần gì phải khổ thế, việc gì phải (HSK 7–9)
- 何须 (héxū) – cần gì phải, đâu cần (văn viết) (HSK 7–9)
- Tất cả ngữ pháp tiếng Trung theo cấp HSK
Xem tất cả 189 bài Ngữ pháp HSK 7–9
↑