Trả lời nhanh: 往往 nói về quy luật hay tình huống hay xảy ra, dựa trên kinh nghiệm đã thấy, nghĩa là “thường thường”. Cấp HSK: HSK 4 (theo danh mục ngữ pháp HSK 3.0).

Công thức

Chủ ngữ + 往往 + động từ

Ví dụ

周末他往往在家看书。

Zhōumò tā wǎngwǎng zài jiā kàn shū.

Cuối tuần anh ấy thường ở nhà đọc sách.

下雨天,路上往往很堵。

Xià yǔ tiān, lùshang wǎngwǎng hěn dǔ.

Ngày mưa, đường thường rất tắc.

成功往往来自努力。

Chénggōng wǎngwǎng láizì nǔlì.

Thành công thường đến từ nỗ lực.

Lưu ý

往往 chỉ nói về điều đã quan sát, không dùng cho tương lai hoặc kèm 想, 要, 打算. Khác 常常: 常常 nói về thói quen và dùng được cho dự định.

Lỗi hay gặp

Sai: 我明天往往去图书馆。 → Đúng: 我周末往往去图书馆。

往往 nói về quy luật đã quan sát được nên không dùng cho một việc cụ thể trong tương lai như 明天. Cần mốc thời gian chung chung như 周末, 平时.

Sai: 我往往想去中国旅游。 → Đúng: 我常常想去中国旅游。

往往 thường không đi với 想/要/打算 (mong muốn, dự định). Trường hợp này dùng 常常.

Bài tập

Câu 1. Điền 往往 vào chỗ trống: 周五晚上,这家餐厅____要排队。

Xem đáp án

周五晚上,这家餐厅往往要排队。
Zhōuwǔ wǎnshang, zhè jiā cāntīng wǎngwǎng yào pái duì.
Đây là quy luật hay gặp vào tối thứ Sáu nên dùng 往往.

Câu 2. Sắp xếp thành câu: 老人 / 很早 / 往往 / 起床

Xem đáp án

老人往往很早起床。
Lǎorén wǎngwǎng hěn zǎo qǐ chuáng.
往往 đứng sau chủ ngữ, trước cụm trạng ngữ + động từ.

Câu 3. Dịch sang tiếng Trung: Người trẻ thường dùng điện thoại để thanh toán.

Xem đáp án

年轻人往往用手机付钱。
Niánqīngrén wǎngwǎng yòng shǒujī fù qián.
Nói về xu hướng chung của một nhóm người nên dùng 往往.

FAQ

往往 và 常常 khác nhau thế nào?

往往 nêu quy luật rút ra từ việc đã xảy ra, thường gắn với một hoàn cảnh: 周末他往往去爬山; 常常 chỉ tần suất, dùng được cả cho tương lai.

往往 có dùng cho tương lai hoặc lời mời không?

Không: 以后请常常来, không nói 以后请往往来.

往往 đọc thế nào?

wǎngwǎng.

Xem tất cả 85 bài Ngữ pháp HSK 4

↑
Ôn nhanh ngữ pháp HSK4
10 câu ngẫu nhiên từ các bài cùng cấp, chấm điểm ngay.
Làm bài kiểm tra →

Biết mình HSK mấy? Đăng ký chờ bài thi xếp cấp miễn phí →

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *