起 đọc là qǐ, thuộc bộ 156 (走), gồm 10 nét.
起
qǐ
Bộ thủ 156 (走)10 nét
Phân rã chữ 起
⿺走己
Mẹo nhớ chữ 起
CẦN DUYỆT
起 — 走 (đi) + 己 (bản thân): tự mình bước lên → dậy, bắt đầu (起) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
起 — 走 (đi) + 己 (bản thân): tự mình bước lên → dậy, bắt đầu (起) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 起 (thứ tự nét)
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Âm Hán Việt: khởi
Từ vựng có chữ 起
- 起 qǐ – dậy; nổi lên
- 一起 yīqǐ – cùng nhau
- 兴起 xīngqǐ – nổi lên, trỗi dậy
- 发起 fāqǐ – khởi xướng, phát động
- 唤起 huànqǐ – gợi lên
- 崛起 juéqǐ – trỗi dậy
- 引起 yǐnqǐ – gây ra, khơi dậy
- 想起 xiǎngqǐ – nhớ lại, nghĩ ra
- 掀起 xiānqǐ – dấy lên
- 提起 tíqǐ – nhắc đến; nhấc lên
- 激起 jīqǐ – khơi dậy
- 起伏 qǐfú – lên xuống
- 起初 qǐchū – lúc đầu, ban đầu
- 起到 qǐdào – đóng vai trò, phát huy (tác dụng)
- 起劲 qǐjìn – hăng hái
- 起哄 qǐhòng – làm ồn, náo loạn
- 起床 qǐchuáng – ngủ dậy
- 了不起 liǎobuqǐ – giỏi giang, phi thường
- 对不起 duìbuqǐ – xin lỗi
- 对得起 duìdeqǐ – xứng đáng, không có lỗi với
- 看不起 kànbuqǐ – coi thường, khinh
- 看得起 kàndeqǐ – coi trọng, đánh giá cao
- 看起来 kàn qǐlái – xem ra; trông có vẻ
- 此起彼伏 cǐqǐbǐfú – nổi lên liên tục
HT-07