起 đọc là qǐ, nghĩa là dậy; nổi lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
起
qǐ
dậy; nổi lên
động từ

Ví dụ với 起

我早上六点起床。
Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.
Sáng tôi dậy lúc sáu giờ.
我们一起去吧。
Wǒmen yìqǐ qù ba.
Chúng ta cùng đi nhé.
他六点就起了。
Tā liù diǎn jiù qǐ le.
Anh ấy sáu giờ đã dậy rồi.

Cách viết 起 (thứ tự nét)

起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起

起 tiếng Trung là gì?

起 (qǐ) nghĩa là dậy; nổi lên (động từ).

起 đọc thế nào?

起 đọc là qǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起 thế nào?

Ví dụ: 我早上六点起床。 (Wǒ zǎoshang liù diǎn qǐchuáng.) nghĩa là: Sáng tôi dậy lúc sáu giờ.

起 thuộc cấp HSK mấy?

起 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.