发起 đọc là fāqǐ, nghĩa là khởi xướng, phát động. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
发起
fāqǐ
khởi xướng, phát động
động từ
Ví dụ với 发起
他们发起了一次爱心活动。
Tāmen fāqǐ le yí cì àixīn huódòng.
Họ khởi xướng một hoạt động thiện nguyện.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ là hoạt động, chiến dịch: 发起活动, 发起挑战; 发起人 (người khởi xướng).
Cách viết 发起 (thứ tự nét)
发… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 发起
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 发 | fā | 又 | 5 |
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 发起
发起 tiếng Trung là gì?
发起 (fāqǐ) nghĩa là khởi xướng, phát động (động từ).
发起 đọc thế nào?
发起 đọc là fāqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 发起 thế nào?
Ví dụ: 他们发起了一次爱心活动。 (Tāmen fāqǐ le yí cì àixīn huódòng.) nghĩa là: Họ khởi xướng một hoạt động thiện nguyện.
发起 thuộc cấp HSK mấy?
发起 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet