对得起 đọc là duìdeqǐ, nghĩa là xứng đáng, không có lỗi với. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
对得起
duìdeqǐ
xứng đáng, không có lỗi với
động từ
Ví dụ với 对得起
拿着公司的工资,就要对得起这份工作。
Ná zhe gōngsī de gōngzī, jiù yào duìdeqǐ zhè fèn gōngzuò.
Nhận lương của công ty thì phải xứng đáng với công việc này.
为了对得起父母的期望,他每天努力学习。
Wèile duìdeqǐ fùmǔ de qīwàng, tā měitiān nǔlì xuéxí.
Để xứng đáng với kỳ vọng của bố mẹ, cậu ấy chăm chỉ học mỗi ngày.
Cách viết 对得起 (thứ tự nét)
对… nét
得… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 对得起
对得起 tiếng Trung là gì?
对得起 (duìdeqǐ) nghĩa là xứng đáng, không có lỗi với (động từ).
对得起 đọc thế nào?
对得起 đọc là duìdeqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对得起 thế nào?
Ví dụ: 拿着公司的工资,就要对得起这份工作。 (Ná zhe gōngsī de gōngzī, jiù yào duìdeqǐ zhè fèn gōngzuò.) nghĩa là: Nhận lương của công ty thì phải xứng đáng với công việc này.
对得起 thuộc cấp HSK mấy?
对得起 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.