掀起 đọc là xiānqǐ, nghĩa là dấy lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
掀起
xiānqǐ
dấy lên
động từ

Ví dụ với 掀起

这部电影在全国掀起了一阵观影热潮。
Zhè bù diànyǐng zài quánguó xiānqǐ le yí zhèn guānyǐng rècháo.
Bộ phim này đã dấy lên một làn sóng đi xem phim khắp cả nước.
风太大了,把窗帘都掀起来了。
Fēng tài dà le, bǎ chuānglián dōu xiānqǐlai le.
Gió to quá, vén cả rèm cửa lên.

Cách viết 掀起 (thứ tự nét)

掀… nét
起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 掀起

掀起 tiếng Trung là gì?

掀起 (xiānqǐ) nghĩa là dấy lên (động từ).

掀起 đọc thế nào?

掀起 đọc là xiānqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 掀起 thế nào?

Ví dụ: 这部电影在全国掀起了一阵观影热潮。 (Zhè bù diànyǐng zài quánguó xiānqǐ le yí zhèn guānyǐng rècháo.) nghĩa là: Bộ phim này đã dấy lên một làn sóng đi xem phim khắp cả nước.

掀起 thuộc cấp HSK mấy?

掀起 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.