起劲 đọc là qǐjìn, nghĩa là hăng hái. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起劲
qǐjìn
hăng hái
tính từ

Ví dụ với 起劲

孩子们在操场上玩得正起劲,都不想回教室。
Háizimen zài cāochǎng shang wán de zhèng qǐjìn, dōu bù xiǎng huí jiàoshì.
Bọn trẻ đang chơi hăng hái trên sân, chẳng đứa nào muốn về lớp.
大家讨论得很起劲,会议延长了半个小时。
Dàjiā tǎolùn de hěn qǐjìn, huìyì yáncháng le bàn ge xiǎoshí.
Mọi người thảo luận rất hăng hái, cuộc họp kéo dài thêm nửa tiếng.

Cách viết 起劲 (thứ tự nét)

起… nét
劲… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起劲

起劲 tiếng Trung là gì?

起劲 (qǐjìn) nghĩa là hăng hái (tính từ).

起劲 đọc thế nào?

起劲 đọc là qǐjìn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起劲 thế nào?

Ví dụ: 孩子们在操场上玩得正起劲,都不想回教室。 (Háizimen zài cāochǎng shang wán de zhèng qǐjìn, dōu bù xiǎng huí jiàoshì.) nghĩa là: Bọn trẻ đang chơi hăng hái trên sân, chẳng đứa nào muốn về lớp.

起劲 thuộc cấp HSK mấy?

起劲 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.