引起 đọc là yǐnqǐ, nghĩa là gây ra, khơi dậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
引起
yǐnqǐ
gây ra, khơi dậy
động từ
Ví dụ với 引起
这件事引起了大家的注意。
Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.
Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
Lưu ý khi dùng
Tân ngữ: sự chú ý, hứng thú, tranh luận, hiểu lầm: 引起兴趣, 引起误会. Không nhất thiết là điều xấu.
Cách viết 引起 (thứ tự nét)
引… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 引起
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 引 | yǐn | 弓 | 4 |
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 引起
引起 tiếng Trung là gì?
引起 (yǐnqǐ) nghĩa là gây ra, khơi dậy (động từ).
引起 đọc thế nào?
引起 đọc là yǐnqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引起 thế nào?
Ví dụ: 这件事引起了大家的注意。 (Zhè jiàn shì yǐnqǐ le dàjiā de zhùyì.) nghĩa là: Việc này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
引起 thuộc cấp HSK mấy?
引起 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet