了不起 đọc là liǎobuqǐ, nghĩa là giỏi giang, phi thường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
了不起
liǎobuqǐ
giỏi giang, phi thường
tính từ
Ví dụ với 了不起
你能自己做这个,真了不起!
Nǐ néng zìjǐ zuò zhège, zhēn liǎobuqǐ!
Bạn tự làm được cái này, giỏi thật!
Lưu ý khi dùng
Dùng để khen; cũng có thể mỉa mai (有什么了不起的 = có gì ghê gớm đâu).
Cách viết 了不起 (thứ tự nét)
了… nét
不… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 了不起
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 了 | liǎo | 亅 | 2 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
Hỏi nhanh về 了不起
了不起 tiếng Trung là gì?
了不起 (liǎobuqǐ) nghĩa là giỏi giang, phi thường (tính từ).
了不起 đọc thế nào?
了不起 đọc là liǎobuqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 了不起 thế nào?
Ví dụ: 你能自己做这个,真了不起! (Nǐ néng zìjǐ zuò zhège, zhēn liǎobuqǐ!) nghĩa là: Bạn tự làm được cái này, giỏi thật!
了不起 thuộc cấp HSK mấy?
了不起 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet