起伏 đọc là qǐfú, nghĩa là lên xuống. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起伏
qǐfú
lên xuống
động từ

Ví dụ với 起伏

这里的山路高低起伏,骑车很累。
Zhèli de shānlù gāodī qǐfú, qí chē hěn lèi.
Đường núi ở đây lên xuống gập ghềnh, đạp xe rất mệt.
听到这个消息,她的心情起伏很大。
Tīngdào zhège xiāoxi, tā de xīnqíng qǐfú hěn dà.
Nghe được tin này, tâm trạng cô ấy biến động rất mạnh.

Cách viết 起伏 (thứ tự nét)

起… nét
伏… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起伏

起伏 tiếng Trung là gì?

起伏 (qǐfú) nghĩa là lên xuống (động từ).

起伏 đọc thế nào?

起伏 đọc là qǐfú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起伏 thế nào?

Ví dụ: 这里的山路高低起伏,骑车很累。 (Zhèli de shānlù gāodī qǐfú, qí chē hěn lèi.) nghĩa là: Đường núi ở đây lên xuống gập ghềnh, đạp xe rất mệt.

起伏 thuộc cấp HSK mấy?

起伏 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.