看不起 đọc là kànbuqǐ, nghĩa là coi thường, khinh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
看不起
kànbuqǐ
coi thường, khinh
động từ
Ví dụ với 看不起
不要看不起别人。
Búyào kànbuqǐ biérén.
Đừng coi thường người khác.
Lưu ý khi dùng
Dạng khả năng phủ định; trái nghĩa 看得起 (coi trọng, nể).
Cách viết 看不起 (thứ tự nét)
看… nét
不… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看不起
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 不 | bu | 一 | 4 |
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
Từ liên quan
- 别人biérén · người khác
Hỏi nhanh về 看不起
看不起 tiếng Trung là gì?
看不起 (kànbuqǐ) nghĩa là coi thường, khinh (động từ).
看不起 đọc thế nào?
看不起 đọc là kànbuqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看不起 thế nào?
Ví dụ: 不要看不起别人。 (Búyào kànbuqǐ biérén.) nghĩa là: Đừng coi thường người khác.
看不起 thuộc cấp HSK mấy?
看不起 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet