看得起 đọc là kàndeqǐ, nghĩa là coi trọng, đánh giá cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
看得起
kàndeqǐ
coi trọng, đánh giá cao
động từ
Ví dụ với 看得起
谢谢你这么看得起我。
Xièxie nǐ zhème kàndeqǐ wǒ.
Cảm ơn bạn đã coi trọng tôi như vậy.
Lưu ý khi dùng
Bổ ngữ khả năng; trái nghĩa 看不起 (coi thường). Khẩu ngữ lịch sự: 谢谢你看得起我.
Cách viết 看得起 (thứ tự nét)
看… nét
得… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 看得起
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 看 | kàn | 目 | 9 |
| 得 | de | 彳 | 11 |
| 起 | qǐ | 走 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 看得起
看得起 tiếng Trung là gì?
看得起 (kàndeqǐ) nghĩa là coi trọng, đánh giá cao (động từ).
看得起 đọc thế nào?
看得起 đọc là kàndeqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 看得起 thế nào?
Ví dụ: 谢谢你这么看得起我。 (Xièxie nǐ zhème kàndeqǐ wǒ.) nghĩa là: Cảm ơn bạn đã coi trọng tôi như vậy.
看得起 thuộc cấp HSK mấy?
看得起 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
chua-duyet