兴起 đọc là xīngqǐ, nghĩa là nổi lên, trỗi dậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
兴起
xīngqǐ
nổi lên, trỗi dậy

Hán Việt: hưng khởi

động từ

Ví dụ với 兴起

网络购物迅速兴起。
Wǎngluò gòuwù xùnsù xīngqǐ.
Mua sắm trực tuyến nổi lên nhanh chóng.
这种运动最近兴起了。
Zhè zhǒng yùndòng zuìjìn xīngqǐ le.
Môn vận động này gần đây mới nổi lên.

Cách viết 兴起 (thứ tự nét)

兴… nét
起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 兴起

ChữPinyinBộ thủSố nét
兴xīng八6
起qǐ走10

Hỏi nhanh về 兴起

兴起 tiếng Trung là gì?

兴起 (xīngqǐ) nghĩa là nổi lên, trỗi dậy (động từ).

兴起 đọc thế nào?

兴起 đọc là xīngqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 兴起 thế nào?

Ví dụ: 网络购物迅速兴起。 (Wǎngluò gòuwù xùnsù xīngqǐ.) nghĩa là: Mua sắm trực tuyến nổi lên nhanh chóng.

兴起 thuộc cấp HSK mấy?

兴起 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.