崛起 đọc là juéqǐ, nghĩa là trỗi dậy. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
崛起
juéqǐ
trỗi dậy
động từ

Ví dụ với 崛起

近几年,一批国产手机品牌迅速崛起。
Jìn jǐ nián, yì pī guóchǎn shǒujī pǐnpái xùnsù juéqǐ.
Mấy năm gần đây, một loạt thương hiệu điện thoại nội địa đã nhanh chóng trỗi dậy.
这个小城靠旅游业崛起,变得越来越热闹。
Zhège xiǎo chéng kào lǚyóuyè juéqǐ, biàn de yuè lái yuè rènao.
Thị trấn nhỏ này trỗi dậy nhờ ngành du lịch, ngày càng trở nên náo nhiệt.

Cách viết 崛起 (thứ tự nét)

崛… nét
起… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 崛起

崛起 tiếng Trung là gì?

崛起 (juéqǐ) nghĩa là trỗi dậy (động từ).

崛起 đọc thế nào?

崛起 đọc là juéqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 崛起 thế nào?

Ví dụ: 近几年,一批国产手机品牌迅速崛起。 (Jìn jǐ nián, yì pī guóchǎn shǒujī pǐnpái xùnsù juéqǐ.) nghĩa là: Mấy năm gần đây, một loạt thương hiệu điện thoại nội địa đã nhanh chóng trỗi dậy.

崛起 thuộc cấp HSK mấy?

崛起 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.