强 đọc là qiáng, thuộc bộ 57 (弓), gồm 12 nét.
强
qiáng
Bộ thủ 57 (弓)12 nét
Phân rã chữ 强
⿰弓虽
Cách viết 强 (thứ tự nét)
强… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 强
- 强 qiáng – mạnh; giỏi
- 倔强 juéjiàng – ương ngạnh
- 加强 jiāqiáng – tăng cường; củng cố
- 勉强 miǎnqiǎng – miễn cưỡng, gượng ép
- 坚强 jiānqiáng – kiên cường; mạnh mẽ
- 增强 zēngqiáng – tăng cường, nâng cao
- 富强 fùqiáng – giàu mạnh
- 强制 qiángzhì – cưỡng chế
- 强加 qiángjiā – áp đặt
- 强劲 qiángjìng – mạnh mẽ
- 强势 qiángshì – mạnh thế, áp đảo; cứng rắn, lấn lướt (khác 强项 = thế mạnh)
- 强势 qiángshì – thế mạnh; mạnh mẽ, áp đảo
- 强化 qiánghuà – tăng cường, củng cố
- 强占 qiángzhàn – chiếm đoạt
- 强壮 qiángzhuàng – khỏe mạnh, cường tráng
- 强大 qiángdà – hùng mạnh; lớn mạnh
- 强度 qiángdù – cường độ, độ bền
- 强烈 qiángliè – mạnh mẽ; dữ dội
- 强盗 qiángdào – cướp
- 强盗 qiángdào – cướp, kẻ cướp
- 强硬 qiángyìng – cứng rắn
- 强行 qiángxíng – cưỡng chế
- 强调 qiángdiào – nhấn mạnh
- 强迫 qiǎngpò – ép buộc, cưỡng ép
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)