强盗 đọc là qiángdào, nghĩa là cướp. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
强盗
qiángdào
cướp
danh từ
Ví dụ với 强盗
童话故事里,强盗躲在森林深处。
Tónghuà gùshi li, qiángdào duǒ zài sēnlín shēnchù.
Trong truyện cổ tích, bọn cướp nấp sâu trong rừng.
孩子们玩游戏,有人演警察,有人演强盗。
Háizimen wán yóuxì, yǒu rén yǎn jǐngchá, yǒu rén yǎn qiángdào.
Bọn trẻ chơi trò chơi, người đóng cảnh sát, người đóng kẻ cướp.
Cách viết 强盗 (thứ tự nét)
强… nét
盗… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强盗
强盗 tiếng Trung là gì?
强盗 (qiángdào) nghĩa là cướp (danh từ).
强盗 đọc thế nào?
强盗 đọc là qiángdào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强盗 thế nào?
Ví dụ: 童话故事里,强盗躲在森林深处。 (Tónghuà gùshi li, qiángdào duǒ zài sēnlín shēnchù.) nghĩa là: Trong truyện cổ tích, bọn cướp nấp sâu trong rừng.
强盗 thuộc cấp HSK mấy?
强盗 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.