强势 đọc là qiángshì, nghĩa là mạnh thế, áp đảo; cứng rắn, lấn lướt (khác 强项 = thế mạnh). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Ví dụ với 强势
Cách viết 强势 (thứ tự nét)
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 强势
强势 tiếng Trung là gì?
强势 (qiángshì) nghĩa là mạnh thế, áp đảo; cứng rắn, lấn lướt (khác 强项 = thế mạnh) (danh từ).
强势 đọc thế nào?
强势 đọc là qiángshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 强势 thế nào?
Ví dụ: 这支球队开场很强势,一直压着对手打。 (Zhè zhī qiúduì kāichǎng hěn qiángshì, yìzhí yā zhe duìshǒu dǎ.) nghĩa là: Đội bóng này mở màn rất áp đảo, liên tục dồn ép đối thủ.
强势 thuộc cấp HSK mấy?
强势 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.